sách nói: Cẩm Nang Ứng Xử Dành Cho Trẻ Em - Katherine Flannery

Tài nguyên dạy học thư viện

PM QUẢN LÝ TV

Quản Lý Thư Viện

Hệ Thống Quản Lý Thư Viện

Chào mừng bạn đến với hệ thống quản lý thư viện Trường THCS Xuân Tiến!

Tóm Tắt Hệ Thống

📚 Tổng số sách

5000

👤 Số bạn đọc

1200

📖 Số sách đã mượn

500

⏰ Sách quá hạn

57

© 2024 Thư Viện Trường THCS Xuân Tiến

Ôn tập vào lớp 10 THPT

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài hát: Bài ca thư viện

    Ảnh ngẫu nhiên

    1981945__MUA_THU_CACH_MANG__VTV24__YouTube.flv Z6083672349059_76ac595e17c31c177bffeeed9723452a.jpg Z6083672538362_480477b4deb2b382b5a79788a28d5361.jpg Z6083672201933_bae639461db79f309f8b6779fdc9ea70.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg

    Sách điện tử Sách Bác Hồ

    Sách điện tử sách giáo khoa bộ sách khác

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11 💕💕

    " si=IvZ5YFmmsoOabK3y&start=57" title="YouTube video player" frameborder="0" allow="accelerometer; autoplay; clipboard-write; encrypted-media; gyroscope; picture-in-picture; web-share" referrerpolicy="strict-origin-when-cross-origin" allowfullscreen>

    Lịch sử và Địa lí 9.KIEM TRA GIUA KI 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tbn thủy
    Người gửi: Tống Thủy
    Ngày gửi: 23h:17' 22-10-2024
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 518
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH&THCS
    TỒ : THCS

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2024-2025
    Môn: Lịch sử và Địa lý Lớp: 9
    Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

    I. MỤC TIÊU KIỂM TRA.
    1. Kiến thức:
    Đánh giá quá trình học tập của học sinh về:
    * Phân môn Địa lí:
    Đánh giá về kiến thức, ở bốn mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao của học sinh sau khi tìm hiểu nội
    dung kiến thức: địa lí dân cư Việt Nam, nông, lâm, thuỷ sản, công nghiệp
    * Phân môn Lịch sử:
    .
    Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945. Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945. Châu á từ năm 1918
    đến năm 1945. Chiến tranh thế giới thứ 2. Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918-1930. Hoạt động của Nguyễn Ái
    Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
    2. Năng lực:
    * Năng lực chung
    - Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực khi làm bài kiểm tra.
    * Năng lực Lịch sử - Địa Lí
    - Tổng hợp kiến thức, Giải thích, so sánh, chứng minh, và vận dụng kiến thức trong quá trình làm bài.
    - Rèn kỹ năng làm bài trắc nghiệm, tư duy, diễn đạt, phân tích, trình bày vấn đề, vận dụng kiến thức đã học để làm bài.
    - Hình thành Học sinh các năng lực: tự học; giải quyết vấn đề; liên hệ việc làm bài... thông qua môn học.
    3. Phẩm chất:
    - Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong khi làm bài.
    - Trung thực: trung thực, tự giác trong quá trình làm bài.
    II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
    Kết hợp kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận. Trắc nghiệm khách quan 30% (3 điểm), tự luận 70% (7 điểm)

    + Phân môn Địa lý: Trắc nghiệm: 15% (1,5 điểm) và Tự luận: 35% (3,5 điểm).
    + Phân môn Lịch sử: Trắc nghiệm: 15% (1,5 điểm) và Tự luận: 35% (3,5 điểm).
    III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
    A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    TT

    Chương
    /
    chủ đề

    1

    2

    Tổng
    Tỉ lệ %

    Địa lí
    dân cư

    Địa lí
    các
    ngành
    kinh tế

    Mức độ nhận thức
    Nội dung/đơn vị kiến thức
    – Thành phần dân tộc
    – Gia tăng dân số ở các thời kì
    – Cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính
    – Phân bố dân cư
    – Các loại hình quần cư thành thị và nông thôn
    – Lao động và việc làm
    – Chất lượng cuộc sống
    1.Nông nghiệp, thuỷ sản
    – Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
    bố nông, lâm, thuỷ sản
    – Sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản
    – Vấn đề phát triển nông nghiệp xanh
    2. Công nghiệp
    – Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố
    công nghiệp
    – Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ
    yếu
    – Vấn đề phát triển công nghiệp xanh

    Nhận biết
    (TN)

    Thông
    hiểu
    (TL)

    2TN

    4TN

    Vận dụng
    (TL)

    Vận dụng
    cao
    (TL)

    Tổng
    % điểm

    1,5đ=
    15%

    1TL*a

    2,5đ=
    25%

    1TL

    1đ= 10%
    2TN

    8 TN
    20

    1TL
    15

    1TLb

    1/2 TL
    (a)
    10

    1/2
    TL(b)
    5

    5
    50%

    B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    TT
    Chương/
    Nội dung/
    Chủ đề
    Đơn vị kiến thức

    Nhận biết
    (TNKQ)

    Thông hiểu
    (TL)

    Vận dụng
    (TL)

    Chương1. Th
    ế giới từ năm
    1918 đến năm
    1945
    2.Châu Âu và nước Mỹ
    từ năm 1918 đến năm
    1945

    1TN

    1/2TL

    1/2TL

    3. Châu á từ năm 1918
    đến năm 1945
    4. Chiến tranh thế giới
    thứ 2
    Chương 2.
    1. Phong trào dân tộc dân
    Việt nam từ
    chủ trong những năm
    năm 1918 đến 1918-1930.
    năm 1945
    2. Hoạt động của Nguyễn
    Ái Quốc và sự thành lập
    Đảng Cộng sản Việt Nam

    1 TN

    Tỉ lệ

    20%

    1. Nước Nga và Liên Xô
    từ năm 1918 đến năm
    1945

    1

    2

    Mức độ nhận thức
    Vận dụng cao
    (TL)

    Tổng %,
    điểm
    17,5%
    1,75đ
    5%
    0,5đ

    2 TN

    1TL

    1 TN
    1TL

    1TN

    12,5%
    1,25đ
    2.5%
    0,25đ
    7.5%
    0,75đ
    5%
    0,5đ

    2TN
    15%

    10%

    5%

    50%

    A. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
    TT

    1

    Nội dung
    Đơn vị kiến thức
    kiến thức

    Địa lí
    dân cư

    – Thành phần dân
    tộc
    – Gia tăng dân số
    ở các thời kì
    – Cơ cấu dân số
    theo tuổi và giới
    tính
    – Phân bố dân cư
    – Các loại hình
    quần cư thành thị
    và nông thôn
    – Lao động và việc
    làm
    – Chất lượng cuộc
    sống

    BẢNG ĐẶC TẢ
    Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm
    tra, đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    Thông
    Vận dụng
    biết
    hiểu

    Nhận biết
    – Trình bày được đặc điểm phân bố các
    dân tộc Việt Nam.
    Thông hiểu
    – Phân tích được sự thay đổi cơ cấu tuổi
    và giới tính của dân cư.
    – Trình bày được sự khác biệt giữa quần
    cư thành thị và quần cư nông thôn.
    Vận dụng
    2TN
    – Phân tích được vấn đề việc làm ở địa
    phương.
    – Vẽ và nhận xét được biểu đồ về gia
    tăng dân số.
    – Đọc bản đồ Dân số Việt Nam để rút ra
    được đặc điểm phân bố dân cư.
    –Nhận xét được sự phân hoá thu nhập
    theo vùng từ bảng số liệu cho trước.

    1TL*a

    Vận dụng
    cao

    2
    1.Nông
    nghiệp,
    thuỷ sản
    – Các nhân tố
    chính ảnh hưởng
    đến sự phát triển
    và phân bố nông,
    lâm, thuỷ sản
    – Sự phát triển và
    phân bố nông, lâm,
    thuỷ sản
    Địa lí các – Vấn đề phát triển
    ngành
    nông nghiệp xanh
    kinh tế

    2. Công nghiệp
    – Các nhân tố ảnh
    hưởng đến sự phát
    triển và phân bố
    công nghiệp
    – Sự phát triển và
    phân bố của các
    ngành công nghiệp
    chủ yếu
    – Vấn đề phát triển
    công nghiệp xanh

    Nhận biết
    – Trình bày được sự phát triển và phân bố
    nông, lâm, thuỷ sản.
    Thông hiểu
    – Phân tích được một trong các nhân tố
    chính ảnh hưởng đến sự phát triển và
    phân bố nông nghiệp (các nhân tố tự
    nhiên: địa hình, đất đai, khí hậu, nước,
    sinh vật; các nhân tố kinh tế-xã hội: dân
    cư và nguồn lao động, thị trường, chính 4TN
    sách, công nghệ, vốn đầu tư).
    – Phân tích được đặc điểm phân bố tài
    nguyên rừng và nguồn lợi thuỷ sản.
    – Trình bày được ý nghĩa của việc phát
    triển nông nghiệp xanh.
    Vận dụng
    – Tìm kiếm thông tin, viết báo cáo ngắn
    về một số mô hình sản xuất nông nghiệp
    có hiệu quả.
    Nhận biết
    2TN1
    – Trình bày được sự phát triển và phân bố
    của một trong các ngành công nghiệp chủ
    yếu: (theo quyết định QĐ 27)
    – Xác định được trên bản đồ các trung
    tâm công nghiệp chính.
    Thông hiểu
    – Phân tích được vai trò của một trong
    các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự
    phát triển và phân bố công nghiệp: vị trí
    địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và
    nguồn lao động, chính sách, khoa họccông nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn

    1TL*

    1TLb

    nguyên liệu.
    Vận dụng cao
    – Giải thích được tại sao cần phát triển
    công nghiệp xanh.

    Tổng
    Tỉ lệ %

    20

    B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    TT

    8 TN

    Chương /
    Chủ đề

    Nội dung /Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá
    Phân môn Lịch sử

    1. Nước Nga và
    Liên Xô từ năm
    1918 đến năm
    1945

    1

    Chương1.
    Thế giới
    từ năm

    2. Châu Âu và
    nước Mỹ từ năm
    1918 đến năm
    1945

    1TL
    15

    1/2 TL
    (a)
    10

    1/2 TL(b)
    5

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    Thông hiểu Vận dụng VD cao
    biết

    Nhận biết
    – Trình bày được những nét chung về
    nước Nga và Liên Xô từ 1918 đến 1945.
    Thông hiểu
    - Trình bày thành tựu và công cuộc cải
    cách của Liên Xô.
    Vận dụng
    1TN
    - Phân tích được điểm tích cực và hạn chế
    trong cải cách của LX
    Nhận biết
    – Trình bày được những nét chung Châu
    Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm
    1945
    Thông hiểu
    - Trình bày sự phát triển của nền kinh tế
    Mĩ và sự ra đời của Quốc tế cộng sản.
    Vận dụng
    - Đánh giá được sự phát triển của nền 2 TN
    kinh tế Mĩ và ý nghĩa của Quốc tế cộng

    1/2TL

    1/2TL

    1918 đến
    năm 1945

    3. Châu á từ năm
    1918 đến năm
    1945

    4. Chiến tranh thế
    giới thứ 2

    2

    Chương
    2.
    Việt nam
    từ năm
    1918 đến
    năm 1945

    1. Phong trào dân
    tộc dân chủ trong
    những năm 19181930.

    2. Hoạt động của
    Nguyễn Ái Quốc
    và sự thành lập
    Đảng Cộng sản

    sản.
    Nhận biết
    – Trình bày được những nét chung Châu
    á từ năm 1918 đến năm 1945.
    Thông hiểu
    - Trình bày được tính chất và ý nghĩa của
    Cách mạng Châu á từ năm 1918 đến năm
    1945
    Vận dụng
    - Đánh giá được PTGPDT Châu á từ năm
    1918 đến năm 1945

    1 TN

    Nhận biết
    – Trình bày hiểu biết về Chiến tranh thế
    giới thứ 2
    Thông hiểu
    – Nêu được những tác động của Chiến
    tranh thế giới thứ 2
    1 TN
    Vận dụng cao
    Phân tích tác động của Chiến tranh thế
    giới thứ 2
    Nhận biết
    – Trình bày được những nét chính về
    Phong trào dân tộc dân chủ trong những
    năm 1918-1930
    Thông hiểu , Vận dụng
    Những biểu hiện chứng tỏ sự phát triển
    1TN
    của phong trào giải phóng dân tộc ở châu
    Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
    Nhận biết
    – Nêu được những Hoạt động của
    Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng
    Cộng sản Việt Nam

    1TL

    1TL

    Việt Nam
    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %

    Thông hiểu
    Ý nghĩa vai trò của sự thành lập Đảng

    2TN
    8 câu
    TN
    20,0%

    1 câu TL

    1câu TL

    1câu TL

    15,0%

    10%

    5,0%

    IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, ĐẶC TẢ
    TRƯỜNG TH&THCS
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 9
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề )
    Họ và tên: ………………………………………………….
    Lớp:……..
    Điểm:

    Nhận xét:

    I. TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm )
    Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
    A. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ (1.5 điểm)
    Câu 1. Các dân tộc ít người nước ta thường phân bố ở:
    A. Trung du, đồng bằng.                            B. Miền núi, duyên hải.
    C. Đồng bằng, duyên hải.                          D. Miền núi, trung du.
    Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?
    A. Dân cư phân bố không đồng đều theo lãnh thổ.
    B. Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay.
    C. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
    D.Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng cao.
    Câu 3. Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:
    A. Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.
    B. Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.
    C. Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.
    D. Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.
    Câu 4: Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở đâu?
    A. Tây Nguyên
    B. Bắc Trung Bộ
    C. Đông Nam bộ
    D. Trung Du và miền núi Bắc Bộ
    Câu 5: Tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng đánh bắt thủy hải sản là:
    A. Quảng Ninh
    B. Bình Thuận
    C. Kiên Giang
    D. Bà Rịa Vũng Tàu
    Câu 6. Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
    của nước ta là:
    A. Dân cư và lao động.
    B. Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp.
    C. Các nhân tố kinh tế - xã hội.
    D. Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng.
    B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ. (1.5 điểm)
    Câu 1: Đâu không phải thành tựu của Liên Xô về kinh tế trong giai đoạn 1922 - 1945?
    A. Trở thành cường quốc công nghiệp sau 2 kế hoạch 5 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội.
    B. Giai cấp bóc lột bị xóa bỏ, còn lại giai cấp công nhân và nông dân tập thể.
    C. Sản xuất công nghiệp chiếm hơn 70% tổng sản phẩm kinh tế quốc dân.
    D. Sản lượng công nghiệp đứng dầu châu Âu.

    Câu 2: Thời kì hoàng kim nhất của nền kinh tế Mỹ vào khoảng thời gian nào?
    A. Thập niên 40 của thế kỉ XX.
    B. Thập niên 10 của thế kỉ XX.
    C. Thập niên 30 của thế kỉ XX.
    D. Thập niên 20 của thế kỉ XX.
    Câu 3: Hoàn cảnh cơ bản nào sau đây dẫn đến sự ra đời của Quốc tế cộng sản?
    A. Cao trào cách mạng dâng cao ở các nước thuộc châu Âu dẫn đến sự thành lập các đảng
    cộng sản ở nhiều nước.
    B. Chính quyền tư sản đàn áp khủng bố phong trào của quần chúng.
    C. Những hoạt động tích cực của Lê-nin và Đảng Bôn-sê-vích Nga.
    D. Quốc tế thứ hai giải tán.
    Câu 4. Điểm mới trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở châu Á từ những
    năm 20 của thế kỉ XX là gì?
    A. Giai cấp vô sản trưởng thành và lãnh đạo phong trào cách mạng.
    B. Chủ nghĩa Mác Lênin được truyền bá rộng rãi.
    C. Sự liên minh giữa Đảng Cộng sản và các đảng phái khác để chống chủ nghĩa phát xít.
    D. Giai cấp tư sản đứng ra tập hợp và lãnh đạo cách mạng.
    Câu 5. Nhận định nào Đúng nhất về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đối với
    Lịch sử nhân loại trong thế kỉ XX?
    A. Cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa, gây thiệt hại to lớn về người và của cải.
    B. Gây nhiều đau khổ, mất mát cho nhân loại và thiệt hại lớn nhất về vật chất.
    C. Cuộc chiến tranh lớn nhất, kéo dài nhất, khốc liệt nhất và tàn phá nặng nề nhất.
    D. Chiến tranh chứng tỏ các nước không thể điều hòa và giải quyết các mâu thuẫn.
    Câu 6: Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử
    cách mạng Việt Nam?
    A. Kết thúc thời kì phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
    B. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.
    C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
    D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.
    II. TỰ LUẬN ( 7 điểm )
    A. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ (3,5 điểm)
    Câu 1 (1,5 điểm): Phân tích các nhân tố tự nhiên ( địa hình, khí hậu, nước) ảnh hưởng đến
    sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
    Câu 2. (2 điểm) Cho bảng số liệu: Dân số nước ta giai đoạn 1989 – 2021
    Năm
    1989
    1999
    2009
    2021
    Số dân ( Triệu người)
    64,4
    76,5
    86,0
    98,5
    a) (1.0 đ ) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện dân số nước ta giai đoạn 1989 – 2021.
    b) (1.0 đ ) Hãy nêu khái niệm về công nghiệp xanh.
    B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (3,5 điểm)
    Câu 1. (1,5 điểm). Hãy trình bày những thành tựu tiêu biểu của công cuộc xây dựng chủ
    nghĩa xã hội ở Liên Xô (1925-1941).
    Câu 2. (2 điểm)
    a. (1.5 đ) Chỉ rõ những biểu hiện chứng tỏ sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở
    châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
    b. (0.5 đ) Nêu trách nhiệm của thế hệ trẻ ngày nay để giúp đất nước ngày càng phát triển?

    ………………….Hết………………………..

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9
    ĐỀ A
    I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    D
    B
    B
    A
    C
    C
    Đáp án (Địa)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    B
    D
    A
    A
    C
    C
    Đáp án ( Sử)
    II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
    PHÂN MÔN ĐỊA LÝ (3,5 điểm)
    Câu
    Nội dung chính
    Ðiểm
    Phân tích các nhân tố tự nhiên (địa hình, khí hậu, nước) ảnh hưởng
    đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp:
    *Điạ hình:
    0,5
    -Nước ta có ¾ S đồi núi. thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp, Có
    đồng cỏ thích hợp cho chăn nuôi gia súc lớn.
    -Đồng bằng chiếm ¼ S. Đất phù sa thuận lợi cho phát triển vùng chuyên
    canh cây lương thực, thực phẩm.
    * Khí hậu:
    Câu 1 - Nước ta có khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa, là điều kiện để phát triển
    (1,5đ) nông nghiệp nhiệt đới; cây trồng, vật nuôi phát triển nhanh, quanh năm 0,5
    cho năng suất cao.
    - Khí hậu phân hoá đa dạng tạo cơ cấu mùa vụ, sản phẩm đa dạng, điều
    kiện tạo vùng chuyên canh, chuyên môn hoá sản xuất.
    * Nước:
    - Nước ta có hệ thống sông ngòi dầy đặc, nhiều hồ, đầm tự nhiên, nhân
    tạo phân bố khắp cả nước. Nguồn nước ngầm phong phú. Đây là nguồn 0,5
    cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp
    a)Vẽ biểu đồ cột : Chuẩn đẹp, đầy đủ thông tin (tên, bảng chú
    1.0
    giải...)
    Câu 2 b) Khái niệm về công nghiệp xanh?
    (2)
    Nông nghiệp xanh: là nền nông nghiệp áp dụng đồng bộ các quy trình
    1.0
    công nghệ, sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, giảm thiểu tác
    động tiêu cực đến môi trường.
    PHÂN MÔN LỊCH SỬ(3,5 điểm)
    - Thành tựu về kinh tế:
    + Từ tháng 12/1925, Liên Xô thực hiện công nghiệp hoá xã hội chủ
    0,5
    nghĩa, và trở thành cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và thứ 2
    0,25
    thế giới (sau Mĩ).
    + Công cuộc tập thể hoá nông nghiệp hoàn thành với quy mô sản xuất
    lớn.
    0,25
    - Thành tựu về xã hội, văn hoá, giáo dục:
    + Cơ cấu giai cấp trong xã hội có sự thay đổi căn bản. Các giai cấp bóc
    lột bị xoá bỏ.
    Câu 1 + Xoá được nạn mù chữ, xây dựng hệ thống giáo dục thống nhất, hoàn
    0,25
    (1,5 đ) thành phổ cập Trung học cơ sở ở các thành phố.
    + Các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, văn học-nghệ thuật
    0,25

    Câu 2
    (2.0
    điểm)

    cũng đạt được nhiều thành tựu to lớn.
    a. Những biểu hiện chứng tỏ sự phát triển của phong trào giải
    phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất:
    + Giai cấp vô sản ở các nước Đông Nam Á từng bước trưởng thành, đã
    tham gia lãnh đạo phong trào cách mạng. Dưới sự lãnh đạo của Đảng
    Cộng sản, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của giai cấp công
    nhân và nhân dân lao động một số nước đã bùng nổ. Nổi bật là: cuộc
    khởi nghĩa tại Gia-va và Xu-ma-tơ-ra (1926-1927) ở In-đô-nê-xi-a và
    cao trào Xô viết Nghệ-Tĩnh (1930-1931) ở Việt Nam…
    + Phong trào dân chủ tư sản cũng có bước tiến rõ rệt so với những năm
    đầu thế kỉ XX; nhiều chính đảng có tổ chức và ảnh hưởng xã hội rộng
    lớn đã ra đời như: Đảng Dân tộc ở In-đô-nê-xi-a, Phong trào Tha-kin ở
    Miến Điện, Liên minh Thanh niên Ma-lay-a ở Mã Lai....
    + Năm 1945, nhân cơ hội Nhật Bản đầu hàng Đồng minh, nhân dân
    nhiều nước đã nổi dậy đấu tranh; nhiều nước đã giành chính quyền hoặc
    giải phóng được phần lớn lãnh thổ,…
    b.Trách nhiệm của thế hệ trẻ ngày nay là: Cần học tập tốt, rèn luyện đạo
    đức tốt để trở thành công dân có ích, cống hiến nhiều điều tốt đẹp cho
    quê hương, đất nước.
    ---------------------------Hết -------------------------

    0,5

    0,5

    0,5
    0,5
     
    Gửi ý kiến