"
si=IvZ5YFmmsoOabK3y&start=57" title="YouTube video player" frameborder="0" allow="accelerometer; autoplay; clipboard-write; encrypted-media; gyroscope; picture-in-picture; web-share" referrerpolicy="strict-origin-when-cross-origin" allowfullscreen>
BỘ ĐỀ ÔN CUỐI KỲ 1(CTM)2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 08h:45' 15-11-2024
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1060
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 08h:45' 15-11-2024
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1060
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ I CẤU TRÚC MỚI
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ
.
A. Vô số nghiệm.
B. Vô nghiệm.
C. Có nghiệm duy nhất.
D. Có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2: Bạn Lan dùng
đồng đi mua vở: Loại 1 giá
đồng/quyển, loại 2 giá
đồng/quyển.
Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ giữa số tiền Lan mua
và Lan mang đi là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho
sau:
vuông tại
A.
Biết
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho tam giác
vuông tại
đến chữ số thập phân thứ 2).
A.
Câu 5: Cho hình vuông
đúng?
B.
,
có
. Tính tỉ số lượng giác
C.
D.
là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông. Khẳng định nào sau đây
A.
đều không phải là tiếp tuyến của đường tròn
B.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
C.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 6: Số
A. 36
không âm thỏa mãn
B. 6
là
Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn
là:
B.
cắt đường tròn
?
D.
và
C.
D.
thì:
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B. 25
C. 50
Câu 11: Cho hai đường tròn
tròn
D. 3
C.
là một dây của đường trong
B.
.
Câu 10: Cho đường tròn
A. 12,5
.
C. 12
có nghiệm là
C.
Câu 9: Nếu
A.
.
.
.
Câu 7: Tìm m để phương trình
A.
B.
A.
(làm tròn
và
với
tại điểm
. Biết
tiếp xúc trong tại điểm
. Số đo góc
A.
B.
C.
Câu 12: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
bé là thì điều kiện của số lớn là ?
A.
B.
C. 81 y 13
D.
.
có độ dài là:
D. 20
. Dây
của đường
là:
D.
. Nếu gọi số lớn là
, số
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
1
Câu 1: Cho phương trình
, khi đó
a) Nghiệm của phương trình là
b) Nghiệm của phương trình là có một nghiệm nguyên.
c) Nghiệm của phương trình là
.
d) Nghiệm của phương trình là
.
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
a) Gọi
là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn
và
(với
). Để
và
đựng nhau thì
b) Cho đoạn thẳng
tiếp xúc ngoài nhau.
Vẽ các đường tròn
c) Cho
dây
d) Cho
và đường thẳng
và
của đường tròn cách tâm
. Gọi
và
. Hai đường tròn
một khoảng là
là khoảng cách từ tâm
Khi đó dây
đến đường thẳng
. Điều kiện để
có điểm chung là
Câu 3: Cho biểu thức
a) Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức
là
c) Nghiệm của phương trình
là
. b)
có dạng
Tích
. d) Kết quả so sánh biểu thức
với
là
là
.
Câu 4: Cho phương trình
a) Phương trình xác định với mọi giá trị của
b) ĐKXĐ:
c) ĐKXĐ:
d) ĐKXĐ:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Bác An có
đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt
đồng, một chai nước xả vải
đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá
đồng. Hỏi Bác An mua được nhiều nhất
bao nhiêu chai nước rửa tay?
Câu 2: Một hồ bơi có mặt hồ là hình chữ nhật có chiều dài đường chéo
. Góc tạo bởi đường chéo và chiều rộng
là
. Em hãy
tính chiều dài
của hồ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
Câu 3: Cho hai đường tròn
độ dài của
và
Câu 4: Nghiệm của phương trình
Câu 5: Tổng các giá trị của
Câu 6: Cho đường tròn
của đường tròn
để
bán kính
cắt đường tròn
tiếp xúc trong. Tính
là:
là bao nhiêu?
và đường tròn tâm
đường kính
tại . Biết
. Độ dài
-------------- HẾT ---------------
2
. Dây
là bao nhiêu?
khác đường kính
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một số tự nhiên có hai chữ số, tổng của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là
hàng chục gấp lần chữ số hàng đơn vị. Số cần tìm là
A. 42
B. 45
C. 63
D. 84
Câu 2: Một người quan sát tại ngọn hải đăng ở vị trí cao
so với mặt nước biển thì thấy một du thuyền ở xa với
góc nghiên xuống là
(Hình 1).
Khoảng cách từ du thuyền đến chân ngọn hải đăng là (kết
quả làm tròn đến hàng đơn vị):
A. 151m
Câu 3: Cho
B. 288m
vuông tại
C. 312m
có
B.
C.
D.
có nghĩa khi
A.
B.
Câu 5: Thu gọn
D.
. Tính
A.
Câu 4: Biểu thức
biết chữ số
C.
D.
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Nếu tam giác có góc vuông thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
A. Trong tam giác
B. Ngoài tam giác
C. Là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
D. Là trung điểm của cạnh huyền
Câu 7: Công thức tính độ dài l của cung
trên đường tròn (O; R) là:
A.
B.
Câu 8: Cho đường tròn tâm
bán kính
A. 3
B. 2
C.
và đường tròn tâm
C. 1
Câu 9: Cho hai đường tròn
và đường kính
cắt nhau tại
của đường tròn
B.
C.
D.
Câu 10: Kết quả thực hiện phép tính
B. 1
. Kẻ đường kính
. Chọn khẳng định sai ?
A.
A.
D.
bán kính
D. 4
thẳng hàng.
là:
C.
3
D.
.
của đường tròn
Câu 11: Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Bất phương trình
, phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho biểu thức
a) Với
khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
b) Giá trị biểu thức tại
là
c) Với
khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
d) Với
khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
Câu 2: Cho tam
tù tại
, vẽ đường tròn
đường tròn
tròn
và
đường kính
tại điểm thứ hai
tại điểm thứ hai
,
;
đường kính
. Đường thẳng
, đường thẳng
. Gọi
là giao điểm của
a)
c)
. Vẽ đường tròn
cắt
cắt đường
(
khác
O
B
O'
F
C
thẳng hàng.
d) Bốn điểm
Câu 3: Cho biểu thức
a) Với
. Giá trị của
A
).
b) Ba điểm
;
H
là giao điểm thứ hai của
và
D
E
để giá trị biểu thức
cùng nằm trên một đường tròn.
là
b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức
là
c) Với
, kết quả rút gọn biểu thức
là
.
d) Giá trị của biểu thức
tại
là .
.
Câu 4: Cho phương trình
.
a) Phương trình đã cho vô nghiệm.
b) Điều kiện xác định của phương trình là:
và
c) Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.
.
d)
là một nghiệm của phương trình đã cho.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho tam giác
có
. Cạnh
Câu 2: Cho đường tròn tâm O. Biết diện tích hình quạt tròn cung
tròn.
gần nhất với giá trị nào?
là
. Tính bán kính đường
Câu 3: Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại
sao cho
là tiếp tuyến của
. Tính độ dài dây
Câu 4: Một người thợ muốn sơn toàn bộ mặt trong của một thùng gỗ hình lập phương không có lắp có thể
tích bằng
Câu 5: Cho
. Em hãy tính diện tích cần sơn của hộp?
thỏa mãn
Giá trị của biểu thức
4
là:
Câu 6: Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình
là x = .....
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
A.
Câu 2: Cặp số
(có hệ số khác
B.
) vô nghiệm khi
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
Câu 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức
A.
B.
C.
Câu 4:
D.
D.
bằng
A.
Câu 5: Thu gọn
B.
C.
D.
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
A. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
C. Đường tròn không có trục đối xứng
D. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
Câu 7: Phương trình
A.
B.
Câu 8: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. 1
B. 2
Câu 9: Cho đường thẳng
cm. Khi đó đường thẳng
và điểm
A. tiếp xúc với đường tròn
cách
.
C. không tiếp xúc với đường tròn
có nghiệm là:
C.
C. 0
D. vô số
một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm
B. cắt đường tròn
.
D.
.
D. không cắt đường tròn
5
.
đường kính 5
Câu 10: Cho đường tròn tâm
đường tròn tâm
(
A. Tam giác vuông.
C. tam giác cân.
Câu 11: Cho tam giác
từ điểm
nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tiếp tuyến
và
của
là tiếp điểm). biết
tam giác
là
B. Tam giác vuông cân.
D. Tam giác đều
, đường cao
. Khi đó,
không bằng
vuông tại
A.
B.
Câu 12: Cho tam giác
C.
vuông tại
, đường cao
D.
có
. Khi đó
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mỗi khẳng định ở ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Số nghịch đảo của
là
.
b) Số nghịch đảo của
là
.
c) Số nghịch đảo của
là
.
d) Số nghịch đảo của
là
.
Câu 2: Cho
. Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
a) Khoảng cách từ
đến đường thẳng nhỏ hơn
.
b) Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
c) Khoảng cách từ
đến đường thẳng lớn hơn
.
d) Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
Câu 3: Cho
, khi đó:
.
a) Với
, biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
b) Với
, biểu thức A nhận giá trị nguyên nhỏ nhất khi khi
c) Với số hữu tỉ x, biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
d) Với
, biểu thức A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi khi
Câu 4: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai ?
a) Các số
là nghiệm của bất phương trình
b) Các số
là nghiệm của bất phương trình
c) Các số 1; 2; 5 là nghiệm của bất phương trình
d) Các số
là nghiệm của bất phương trình
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm thoả mãn
có kết quả là .…
Câu 2: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
kính là
và bánh xe trước có đường kính là
trước lăn được mấy vòng ?
Câu 3: Tính giá trị căn thức
Câu 4: Cho hai đường tròn
với
. Độ dài đoạn
tại
và
. Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe
.
và
là bao nhiêu?
6
. Gọi
lần lượt là giao điểm của tia
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
Câu 6: Cho
vuông tại
thập phân thứ nhất)
là
, biết
và
. Tính diện tích
(làm tròn đến chữ số
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 4
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau giờ
phút bể đầy. Gọi thời gian vòi I, vòi II chảy
riêng đầy bể lần lượt là x, y. Nếu vòi I chảy riêng trong giờ, vòi II chảy riêng trong giờ thì cả hai vòi
chảy được
bể. Phương trình biểu thị khi cả hai vòi chảy được
A.
B.
Câu 2: Cho tam giác
A.
C.
vuông tại
có
B.
D.
Câu 3: Số là căn bậc hai số học của:
A.
B.
Câu 4: Đường tròn là hình có:
A. 2 trục đối xứng
C. 1 trục đối xứng
Câu 5: Cho
D.
. Chọn khẳng định sai?
C.
C. 3
D. 81
B. Không có trục đối xứng
D. Vô số trục đối xứng
khi đó độ dài đường kính bằng:
A. 3R
B. 2R
Câu 6: Cho nửa đường tròn
với nửa đường tròn
sai ?
bể là
, đường kính
. Một cát tuyến bất kỳ qua
C. R
D.
. Vẽ nửa đường tròn tâm
cắt
7
lần lượt tại
đường kính
(cùng phía
. Chọn khẳng định
A.
B. Các tiếp tuyến tại
và
C.
là trung điểm của
D. Các tiếp tuyến tại
và
Câu 7: Kết quả của
A.
.
C. .
với
của các nửa đường tròn cắt nhau
của các nửa đường tròn song song với nhau
là
B. Không có giá trị của x.
D.
.
Câu 8: Biết phương trình
có nghiệm duy nhất là
.
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Hai tiếp tuyến tại
và của đường tròn
cắt nhau tại . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
là đường trung trực của
.
C.
.
D.
tại trung điểm của
.
Câu 10: Bạn An vào siêu thị mua bút và vở. Nếu gọi x ( đồng) là số tiền để mua vở, y (đồng) là số tiền mua
bút thì tổng số tiền bạn An phải trả để mua vở và bút là:
A.
B.
Câu 11: Bất phương trình
A.
B.
C.
, phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
C.
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a không đổi,
tích tam giác ABC theo a và
D.
D.
.Công thức tính diện
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a)
b)
c)
d)
Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Rút gọn biểu thức
b) Biểu thức
c) Biểu thức
d) Rút gọn biểu thức
+ 4 bằng 10
bằng
với y < 0 được rút gọn là
(với x>0; y<0 ) được kết quả là
Câu 3: Cho đường tròn (O;8cm), cung nhỏ AB sao cho
a) Hình giới hạn bởi một cung nhỏ của một đường tròn và dây căng cung đó là hình viên phân
b) Hình giới hạn bởi một cung nhỏ của một đường tròn và dây căng cung đó là hình vành khuyên
c) Diện tích hình quạt tròn OB là
(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 28,27
(kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 4: Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a)
b)
c)
d)
8
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Mặt cắt đứng của khung thép có dạng tam giác cân
với
dài đoạn thẳng
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).
Câu 2: Tính tổng các số
m (hình vẽ). Tính độ
thỏa mãn
có kết quả là ….
Câu 3: Nếu chu vi đường tròn tăng thêm
thì bán kính đường tròn tăng thêm bao nhiêu
Câu 4: Kết quả của phép tính
với
?
là
Câu 5: Cho hai đường tròn đồng tâm
và
. Tính diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai
đường tròn đó. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 6: Phương trình
có nghiệm là
....
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho đường thẳng
để
có phương trình
đi qua điểm
. Tìm các giá trị của tham số
.
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Bạn Lan dùng
đồng đi mua vở: Loại 1 giá
đồng/quyển, loại 2 giá
đồng/quyển.
Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ giữa số tiền Lan mua
và Lan mang đi là
A.
B.
C.
D.
Câu 3:
thì
là
A.
B.
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A.
tại
B.
C.
D.
C.
D.
là
9
Câu 5: Cho biểu thức
với
. Giá trị của P khi
là:
A.
B. 2
C. 4
D.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
A. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
C. Đường tròn không có trục đối xứng
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
Câu 7: Tính giá trị biểu thức
A.
Câu 8: Cho một điểm
(
) tại
B.
C.
D.
bất kì trên đường tròn. Hãy xác định điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn.
A. Giao điểm của
với đường tròn
C. Tâm của đường tròn .
.
B. Không đối xứng.
D. Điểm nằm trên đường tròn kia.
Câu 9: Cho
có dây
cm thì khoảng cách từ tâm
đến dây
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10: Diện tích hình tròn nội tiếp một hình vuông cạnh
bằng
A.
B.
C.
Câu 11: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
bé là thì điều kiện của số lớn là ?
là:
D.
.
D.
. Nếu gọi số lớn là
, số
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho tam giác DEF nhọn. Đường cao EI. Chọn khẳng định sai :
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một canô ngược dòng từ bến
đến bến
với vận tốc
, sau đó lại xuôi từ bến
trở về
bến . Thời gian canô ngược dòng từ đến nhiều hơn thời gian canô xuôi dòng từ trở về là giờ
phút. Biết vận tốc dòng nước là
, vận tốc riêng của canô lúc xuôi dòng và lúc ngược dòng bằng
nhau. Gọi vận tốc thực của ca nô là
,
.
a) Gọi thời gian ca nô đi xuôi dòng là
.
b) Vận tốc của canô lúc xuôi dòng là
c) Khoảng cách giữa hai bến
và
( giờ);
. Khi đó phương trình bài toán là
.
là
.
d) Phương trình biểu diễn canô ngược dòng từ bến đến bến với vận tốc
Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Giá trị của biểu thức
là
b) Điều kiện xác định của biểu thức
c) Biểu thức
xác định khi
.
là
.
.
d) Giá trị của biểu thức
bằng
.
Câu 3: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn ta được
10
.
là
.
b) Rút gọn biểu thức:
c) Đưa thừa số
với
ta được kết quả là:
ra ngoài dấu căn ta được
d) Đưa thừa số
với
vào trong dấu căn ta được
Câu 4: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Mỗi điểm trên đường tròn đều là tâm đối xứng của đường tròn
b) Mỗi đường kính là một trục đối xứng của đường tròn
c) Bán kính là trục đối xứng của đường tròn
d) Tất cả các điểm trên đường tròn đều đối xứng qua tâm của nó.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một xe tải trọng lượng tấn đi chở hàng. Biết số hàng cần chở là
tấn. Hỏi xe tải cần chở ít nhất
bao nhiêu chuyển để chở hết số hàng?
Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
đến chữ số thập phân thứ 2)
Câu 3: Cho đường tròn
ta được kết quả …. (kết quả làm tròn
A
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
có độ dài là:
Câu4:Trong hình vẽ trên cho
,
Độ dài
là: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
C
.
D
Câu 5: Tìm thỏa mãn
Câu 6: Tính chiều cao của một ngọn núi (làm tròn đến mét) biết tại
điểm
lần lượt là
cách nhau
và
O
B
D
người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng
. (Hình minh họa)
-------------- HẾT --------------34o
A
38o
B
C
ĐỀ SỐ 6
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
Câu 2: Cho hai góc phụ nhau thì:
A. tan góc này bằng cosin góc kia.
C. sin góc này bằng cosin góc kia.
C.
D.
B. sin hai góc bằng nhau.
D. Tan góc này bằng sin góc kia.
Câu 3: Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm phương trình
A. Bằng
B. Là số nguyên dương
C. Là số nguyên âm
D. Là một số chia hết cho
11
Câu 4: Tâm đối xứng của đường tròn là:
A. Điểm bất kì trên đường tròn
B. Tâm của đường tròn
C. Điểm bất kì bên ngoài đường tròn
D. Điểm bất kì bên trong đường tròn
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
C. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì
đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
D. Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm bất kỳ thuộc đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
Câu 6: Cho đường tròn
và đường thẳng
có khoảng cách đến
là
. Tính
để
và
có điểm chung, ta có:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho (O; 4cm) và điểm M cách O là 5cm. Vẽ tiếp tuyến MN với (O), N là tiếp điểm. Độ dài MN là:
A. 1,5cm
B. 1cm
C. 3cm
D. 9cm
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Cho biểu thức
với
. Các giá trị của
.
để có các giá trị của x thỏa mãn:
A.
B.
C.
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
là:
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Hạt nhân nguyên tử X được tạo bởi 35 hạt gồm netron và proton, trong đó neutron không mang
điện, còn proton mang điện tích +1. Tính điện tích hạt nhân của nguyên tử X, biết số hạt không mang điện
nhiều hơn số hạt mang điện là 1.
A. +18
B. 18
C. +17
D. 17
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và
cosB
A. sin B = 0,6; cos B = 0,4
B. sin B = 0,8; cos B = 0,6
C. sin B = 0,4; cos B = 0,8
D. sin B = 0,6; cos B = 0,8
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho biểu thức
a) Với
thì
b) Với
thì
c)
d)
Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Rút gọn biểu thức
được kết quả
b) Rút gọn biểu thức
được kết quả
c) Rút gọn biểu thức
được kết quả
d) Rút gọn biểu thức
được kết quả
Câu 3: Cho một hình quạt tròn có đường kính 8 cm, ứng với cung tròn
a) Độ dài của cung tròn xác định bằng công thức
12
b) Diện tích quạt tròn
của một đường tròn có bán kính 8 cm là
c) Bán kính hình quạt tròn là 4 cm
d) Độ dài cung tròn
của một đường tròn có đường kính 8 cm là
(cm).
Câu 4: Cho phượng trình
. Biết
a) x = a + b + c là nghiệm của phương trình
b) Phương trình vô nghiệm
c) x = a – b – c là nghiệm duy nhất của phương trình
d) Phương trình trên có vô số nghiệm
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Rút gọn các biểu thức: A =
ta được kết quả ....
Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
ta được kết quả …. (kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ 2)
Câu 3: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
kính là
và bánh xe trước có đường kính là
trước lăn được mấy vòng ?
. Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe
Câu 4: Cho đoạn
sao cho
và điểm
và đường tròn
bán kính
nằm trên đoạn
. Dây
. Đường tròn
của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại
bán kính
. Khi đó
bằng bao nhiêu ?
Câu 5: Nghiệm của bất phương trình
Câu 6: Cho
là
là góc nhọn bất kỳ. Khi đó
-------------- HẾT ---------------
có giá trị bao nhiêu ?
ĐỀ SỐ 7
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho đường thẳng
song với trục hoành.
A.
có phương trình
B.
. Tìm các giá trị của tham số
C.
13
D.
để song
Câu 2: Hệ phương trình
có nghiệm là
A.
B.
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Câu 4: Cho biểu thức
C.
D.
C.
D.
là:
với
. Giá trị của P khi
là:
A.
B. 4
C.
D. 2
Câu 5: Một chiếc đèn LED Livestream HQ14-36cm như hình. Độ dài đường
tròn viền ngoài chiếc đèn là ? (lấy
A.
;
Câu 6: Gọi
và
A.
B.
;
; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
C.
;
là khoảng cách
tâm của
tiếp xúc trong thì:
; B.
; C.
Câu 7: Cho hai đường tròn
Tính đoạn nối tâm
, biết rằng
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
A. 5
D.
và
A.
.
Câu 11: Trong hình vẽ,
và
cắt nhau tại
và .
và
nằm cùng phía đối với
C.
D.
và
(
B. 7
) GTNN của
C. 3
A.
.
là:
.
C.
.
vuông tại
D.
B
D. Cả
Câu 12: Cho tam giác
D. Hai nghiệm
bằng
B.
C.
.
D. 1
là?
C. Một nghiệm
của một đường tròn có bán kính
B.
bằng:
. Để
; D.
Câu 9: Số nghiệm của phương trình 2
A. Ba nghiệm
B. Vô nghiệm
Câu 10: Độ dài cung tròn
với
A
.
C
H
đều đúng
có
, cạnh
. Độ dài cạnh
bằng:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho phương trình
.(1)
a) Khi
thì phương trình (1) không xác định.
b) Nếu
c) Khi
là một nghiệm của phương trình thì phương trình còn có một nghiệm nguyên.
, ta thay vào phương trình (1) ta tìm được
14
.
d) Phương trình (1) là phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Câu 2: Trong mỗi ý a) b) c) d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng, vô số trục đối xứng.
b) Tâm đối xứng của đường tròn là tâm của đường tròn.
c) Mỗi đường kính của đường là một trục đối xứng của đường tròn.
d) Đường tròn tâm
bánh kính , kí hiệu
bằng .
Câu 3: Với là một số nguyên khác .
a)
khi và chỉ khi
c)
khi và chỉ khi
Câu 4: Với
a)
.
.
là các số nguyên khác
khi và chỉ khi
, là hình gồm tất cả các điểm cách
b)
khi và chỉ khi
.
d)
khi và chỉ khi
.
b)
.
một khoảng
.
.
c)
.
d)
khi và chỉ khi
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Giá trị của biểu thức
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ) bằng
Câu 2: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M. Nếu
Câu 3: Cho biểu thức
đưa
về biểu thức có dạng
Câu 4: Cho biểu thức
Câu 5: Cho tam giác
, tính số đo
Khi đó
. Tìm
có
, đường cao
để
và đường trung tuyến
ngoại tiếp tam giác
. Tính số đo của cung nhỏ
.
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình
là
-------------- HẾT ---------------
15
bằng:
. Vẽ đường tròn
.
ĐỀ SỐ 8
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cặp số
là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Bất đẳng thức
có vế trái là
A.
B.
C. 1
D. 3
Câu 3: Giá trị biểu thức
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) có kết quả bằng
A. 1,45
B. 1,42
C. 1,46
D. 1,43
Câu 4: Một hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là 360. Diện tích hình quạt tròn đó là ?
A.
B.
C.
Câu 5: Hai tiếp tuyến tại
và
của đường tròn
A.
C.
là đường trung trực của
.
Câu 6: So sánh hai số 2 và
cắt nhau tại
B.
D.
B.
C.
D.
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
với
B.
Câu 9: Độ dài cung tròn
A.
B.
Câu 10: Cho hai tiếp tuyến
đó số đo
A.
.
tại trung điểm của
C.
D.
. Với
, các giá trị của
.
,
bằng bao nhiêu?
B.
.
của đường tròn
.
( ,
C.
B. Cả
là:
bằng
C.
.
để
D.
D.
.
là hai tiếp điểm). Biết số đo
.
Câu 11: Với điều kiện nào của m, và n thì hệ phương trình
ẩn ?
A.
và
B.
C.
và
D.
Câu 12: Trong hình vẽ,
bằng:
A.
.
là:
C.
trên đường tròn
.
. Chọn khẳng định sai.
:
A. Không thể so sánh.
A.
D.
đều đúng
D.
, khi
.
là hệ phương trình bậc nhất hai
và
hoặc
A
B
H
C
C.
.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho
. Ta có:
16
a)
b)
c)
d)
Câu 2: Cho đường tròn (O;8cm) và dây AB căng cung có số đo 1200 (
)
a) Độ dài cung nhỏ AB là 16,75cm
b) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 39
hàng đơn vị).
c) Diện tích hình quạt tròn AOB là 67 (
) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
d) Chu vi đường tròn (O) là 56,24cm
Câu 3: Cho biểu thức
a)
và
có giá trị là một số nguyên âm.
(kết quả làm tròn đến
. Cho
tìm x để
b)
c) có giá trị là một số tự nhiên.
d)
Câu 4: Biết
. Khi đó:
a)
b)
c)
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho biểu thức
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
là ?
Câu 2: Cho đường tròn
và tiếp tuyến MA, A là tiếp điểm. Tính độ dài đoạn OM biết rằng đường kính
đường tròn tâm O bằng 18cm,
.
Câu 3: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 4: Cho tam giác
vuông tại
có
cm,
thuộc cùng một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
Câu 5: Nghiệm của bất phương trình
là
Câu 6: Giá trị biểu thức
cm. Chứng minh rằng các điểm
là:
-------------- HẾT ---------------
17
ĐỀ SỐ 9
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau giờ
phút bể đầy. Gọi thời gian vòi I, vòi II chảy
riêng đầy bể lần lượt là , . Nếu vòi I chảy riêng trong giờ, vòi II chảy riêng trong giờ thì cả hai vòi
chảy được
bể. Phương trình biểu thị số phần bể cả hai vòi chảy được trong một giờ là
A.
B.
C.
Câu 2: Nghiệm của phương trình
A.
Câu 3: Với
B.
là số đo của góc nhọn và
D.
là
C.
D.
thì khẳng định nào sai:
cos
3
10
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho ABC vuông tại A ,khẳng định nào sau đây sai:
AB cosB
A. AC cosC
B. sinB cosC.
C. sinB tanC.
D. tanB cotC
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
C. Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm bất kỳ thuộc đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
D. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì
đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
AB 6cm , AC 8cm , BC 10cm khi đó khẳng định nào sau đây là
Câu 6: Cho tam giác ABC có
sai.
A;6cm .
A. BC là tiếp tuyến của
A;4cm không có điểm chung.
C. BC và
Câu 7: So sánh hai số 2 và 1 + 2 :
A. 2 ³ 1+ 2
C. 2 = 1 + 2
Câu 8: Nêu điều kiện của t = x - 2 ?
A. t ³ 0
B. t £ 0
B;6cm .
B. AC là tiếp tuyến của
C;9cm .
D. AB là cát tuyến của
B. Không thể so sánh.
D. 2 < 1+ 2
C. t = 0
Câu 9: Số nghiệm của phương trình x - 2 x - 5 = 4 là:
A. Một nghiệm.
B. Bốn nghiệm.
C. Hai nghiệm.
0
Câu 10: Độ dài cung tròn 60 của một đường tròn có bán kính 5cm bằng
18
D. t > 0
D. Ba nghiệm.
25
5
5
cm
cm
cm
A. 10cm .
B. 6
.
C. 6
.
D. 3
.
O; R và I ; r với R r tiếp xúc trong tại điểm A . Dây AM của đường
Câu 11: Cho hai đường tròn
O; R cắt đường tròn I ; r tại điểm B . Biết OMA
30o . Số đo góc
ABI là:
tròn
o
A. 30
o
B. 60
o
C. 25
Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 5x 4y 8 ?
2; 1
1;2
o
D. 45
0;2
1;0
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
40
40
3
Câu 1: Cho phương trình 27 x 27 x
, khi đó
a) Phương trình có nghiệm là x 27 .
b) Điều kiện xác định x 27 .
c) Phương trình có hai nghiệm là x 27 và x 27 .
d) Tổng hai nghiệm của phương trình là 0 .
Câu 2: Trong các khẳng định sau: khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a)
A 2 A khi A 0
b)
c)
A 2 A khi A 0
d) A B
A B 0 A B
A B
M 814 a
2
Câu 3: Cho biểu thức
M 9 a 4
a) Với a 10 thì
M 9 4 a
b)
M 9 4 a
M 9 a 4
c)
d) Với a 4 thì
Câu 4: Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC OA .
Biết độ dài đường tròn (O) là 6 (cm).
a) Bán kính đường tròn (O) là 4 (cm).
b) Chu vi đường tròn (O) là 6 (cm).
c) Độ dài cung BC bằng 2 (cm)
d) Bán kính đường tròn (O) là 3 (cm).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
2x 1
2
Câu 1: Phương trình 5 3 x
có nghiệm là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 2: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
kính là 1,672m và bánh xe trước có đường kính là 88cm . Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe
trước lăn được mấy vòng ?
Câu 3: Cho điểm A cách đường thẳng xy là 12cm. Vẽ đường tròn (A;13cm) cắt đường thẳng xy tại B và C.
Tính độ dài BC.
3
2
3
Câu 4: Rút gọn biểu thức x 3 8 6x 24x x .
Câu 5: Một người thợ muốn làm một thùng gỗ hình lập phương có thể tích bằng
diện tích xung quanh của thùng gỗ hình lập phương?
Câu 6: Tính chiều cao của một ngọn núi (làm tròn đến mét)
512cm3
. Em hãy tính
D
biết tại 2 điểm A,B cách nhau 500 m người ta nhìn thấy đỉnh
núi với góc nâng lần lượt là 34 và 38 . (Hình minh họa)
34o
A
19
38o
B
C
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí ...
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ
.
A. Vô số nghiệm.
B. Vô nghiệm.
C. Có nghiệm duy nhất.
D. Có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2: Bạn Lan dùng
đồng đi mua vở: Loại 1 giá
đồng/quyển, loại 2 giá
đồng/quyển.
Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ giữa số tiền Lan mua
và Lan mang đi là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho
sau:
vuông tại
A.
Biết
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho tam giác
vuông tại
đến chữ số thập phân thứ 2).
A.
Câu 5: Cho hình vuông
đúng?
B.
,
có
. Tính tỉ số lượng giác
C.
D.
là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông. Khẳng định nào sau đây
A.
đều không phải là tiếp tuyến của đường tròn
B.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
C.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 6: Số
A. 36
không âm thỏa mãn
B. 6
là
Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn
là:
B.
cắt đường tròn
?
D.
và
C.
D.
thì:
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B. 25
C. 50
Câu 11: Cho hai đường tròn
tròn
D. 3
C.
là một dây của đường trong
B.
.
Câu 10: Cho đường tròn
A. 12,5
.
C. 12
có nghiệm là
C.
Câu 9: Nếu
A.
.
.
.
Câu 7: Tìm m để phương trình
A.
B.
A.
(làm tròn
và
với
tại điểm
. Biết
tiếp xúc trong tại điểm
. Số đo góc
A.
B.
C.
Câu 12: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
bé là thì điều kiện của số lớn là ?
A.
B.
C. 81 y 13
D.
.
có độ dài là:
D. 20
. Dây
của đường
là:
D.
. Nếu gọi số lớn là
, số
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
1
Câu 1: Cho phương trình
, khi đó
a) Nghiệm của phương trình là
b) Nghiệm của phương trình là có một nghiệm nguyên.
c) Nghiệm của phương trình là
.
d) Nghiệm của phương trình là
.
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
a) Gọi
là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn
và
(với
). Để
và
đựng nhau thì
b) Cho đoạn thẳng
tiếp xúc ngoài nhau.
Vẽ các đường tròn
c) Cho
dây
d) Cho
và đường thẳng
và
của đường tròn cách tâm
. Gọi
và
. Hai đường tròn
một khoảng là
là khoảng cách từ tâm
Khi đó dây
đến đường thẳng
. Điều kiện để
có điểm chung là
Câu 3: Cho biểu thức
a) Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức
là
c) Nghiệm của phương trình
là
. b)
có dạng
Tích
. d) Kết quả so sánh biểu thức
với
là
là
.
Câu 4: Cho phương trình
a) Phương trình xác định với mọi giá trị của
b) ĐKXĐ:
c) ĐKXĐ:
d) ĐKXĐ:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Bác An có
đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt
đồng, một chai nước xả vải
đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá
đồng. Hỏi Bác An mua được nhiều nhất
bao nhiêu chai nước rửa tay?
Câu 2: Một hồ bơi có mặt hồ là hình chữ nhật có chiều dài đường chéo
. Góc tạo bởi đường chéo và chiều rộng
là
. Em hãy
tính chiều dài
của hồ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
Câu 3: Cho hai đường tròn
độ dài của
và
Câu 4: Nghiệm của phương trình
Câu 5: Tổng các giá trị của
Câu 6: Cho đường tròn
của đường tròn
để
bán kính
cắt đường tròn
tiếp xúc trong. Tính
là:
là bao nhiêu?
và đường tròn tâm
đường kính
tại . Biết
. Độ dài
-------------- HẾT ---------------
2
. Dây
là bao nhiêu?
khác đường kính
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một số tự nhiên có hai chữ số, tổng của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là
hàng chục gấp lần chữ số hàng đơn vị. Số cần tìm là
A. 42
B. 45
C. 63
D. 84
Câu 2: Một người quan sát tại ngọn hải đăng ở vị trí cao
so với mặt nước biển thì thấy một du thuyền ở xa với
góc nghiên xuống là
(Hình 1).
Khoảng cách từ du thuyền đến chân ngọn hải đăng là (kết
quả làm tròn đến hàng đơn vị):
A. 151m
Câu 3: Cho
B. 288m
vuông tại
C. 312m
có
B.
C.
D.
có nghĩa khi
A.
B.
Câu 5: Thu gọn
D.
. Tính
A.
Câu 4: Biểu thức
biết chữ số
C.
D.
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Nếu tam giác có góc vuông thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
A. Trong tam giác
B. Ngoài tam giác
C. Là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
D. Là trung điểm của cạnh huyền
Câu 7: Công thức tính độ dài l của cung
trên đường tròn (O; R) là:
A.
B.
Câu 8: Cho đường tròn tâm
bán kính
A. 3
B. 2
C.
và đường tròn tâm
C. 1
Câu 9: Cho hai đường tròn
và đường kính
cắt nhau tại
của đường tròn
B.
C.
D.
Câu 10: Kết quả thực hiện phép tính
B. 1
. Kẻ đường kính
. Chọn khẳng định sai ?
A.
A.
D.
bán kính
D. 4
thẳng hàng.
là:
C.
3
D.
.
của đường tròn
Câu 11: Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Bất phương trình
, phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho biểu thức
a) Với
khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
b) Giá trị biểu thức tại
là
c) Với
khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
d) Với
khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
Câu 2: Cho tam
tù tại
, vẽ đường tròn
đường tròn
tròn
và
đường kính
tại điểm thứ hai
tại điểm thứ hai
,
;
đường kính
. Đường thẳng
, đường thẳng
. Gọi
là giao điểm của
a)
c)
. Vẽ đường tròn
cắt
cắt đường
(
khác
O
B
O'
F
C
thẳng hàng.
d) Bốn điểm
Câu 3: Cho biểu thức
a) Với
. Giá trị của
A
).
b) Ba điểm
;
H
là giao điểm thứ hai của
và
D
E
để giá trị biểu thức
cùng nằm trên một đường tròn.
là
b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức
là
c) Với
, kết quả rút gọn biểu thức
là
.
d) Giá trị của biểu thức
tại
là .
.
Câu 4: Cho phương trình
.
a) Phương trình đã cho vô nghiệm.
b) Điều kiện xác định của phương trình là:
và
c) Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.
.
d)
là một nghiệm của phương trình đã cho.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho tam giác
có
. Cạnh
Câu 2: Cho đường tròn tâm O. Biết diện tích hình quạt tròn cung
tròn.
gần nhất với giá trị nào?
là
. Tính bán kính đường
Câu 3: Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại
sao cho
là tiếp tuyến của
. Tính độ dài dây
Câu 4: Một người thợ muốn sơn toàn bộ mặt trong của một thùng gỗ hình lập phương không có lắp có thể
tích bằng
Câu 5: Cho
. Em hãy tính diện tích cần sơn của hộp?
thỏa mãn
Giá trị của biểu thức
4
là:
Câu 6: Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình
là x = .....
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
A.
Câu 2: Cặp số
(có hệ số khác
B.
) vô nghiệm khi
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
Câu 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức
A.
B.
C.
Câu 4:
D.
D.
bằng
A.
Câu 5: Thu gọn
B.
C.
D.
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
A. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
C. Đường tròn không có trục đối xứng
D. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
Câu 7: Phương trình
A.
B.
Câu 8: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. 1
B. 2
Câu 9: Cho đường thẳng
cm. Khi đó đường thẳng
và điểm
A. tiếp xúc với đường tròn
cách
.
C. không tiếp xúc với đường tròn
có nghiệm là:
C.
C. 0
D. vô số
một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm
B. cắt đường tròn
.
D.
.
D. không cắt đường tròn
5
.
đường kính 5
Câu 10: Cho đường tròn tâm
đường tròn tâm
(
A. Tam giác vuông.
C. tam giác cân.
Câu 11: Cho tam giác
từ điểm
nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tiếp tuyến
và
của
là tiếp điểm). biết
tam giác
là
B. Tam giác vuông cân.
D. Tam giác đều
, đường cao
. Khi đó,
không bằng
vuông tại
A.
B.
Câu 12: Cho tam giác
C.
vuông tại
, đường cao
D.
có
. Khi đó
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mỗi khẳng định ở ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Số nghịch đảo của
là
.
b) Số nghịch đảo của
là
.
c) Số nghịch đảo của
là
.
d) Số nghịch đảo của
là
.
Câu 2: Cho
. Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
a) Khoảng cách từ
đến đường thẳng nhỏ hơn
.
b) Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
c) Khoảng cách từ
đến đường thẳng lớn hơn
.
d) Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
Câu 3: Cho
, khi đó:
.
a) Với
, biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
b) Với
, biểu thức A nhận giá trị nguyên nhỏ nhất khi khi
c) Với số hữu tỉ x, biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
d) Với
, biểu thức A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi khi
Câu 4: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai ?
a) Các số
là nghiệm của bất phương trình
b) Các số
là nghiệm của bất phương trình
c) Các số 1; 2; 5 là nghiệm của bất phương trình
d) Các số
là nghiệm của bất phương trình
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm thoả mãn
có kết quả là .…
Câu 2: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
kính là
và bánh xe trước có đường kính là
trước lăn được mấy vòng ?
Câu 3: Tính giá trị căn thức
Câu 4: Cho hai đường tròn
với
. Độ dài đoạn
tại
và
. Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe
.
và
là bao nhiêu?
6
. Gọi
lần lượt là giao điểm của tia
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
Câu 6: Cho
vuông tại
thập phân thứ nhất)
là
, biết
và
. Tính diện tích
(làm tròn đến chữ số
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 4
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau giờ
phút bể đầy. Gọi thời gian vòi I, vòi II chảy
riêng đầy bể lần lượt là x, y. Nếu vòi I chảy riêng trong giờ, vòi II chảy riêng trong giờ thì cả hai vòi
chảy được
bể. Phương trình biểu thị khi cả hai vòi chảy được
A.
B.
Câu 2: Cho tam giác
A.
C.
vuông tại
có
B.
D.
Câu 3: Số là căn bậc hai số học của:
A.
B.
Câu 4: Đường tròn là hình có:
A. 2 trục đối xứng
C. 1 trục đối xứng
Câu 5: Cho
D.
. Chọn khẳng định sai?
C.
C. 3
D. 81
B. Không có trục đối xứng
D. Vô số trục đối xứng
khi đó độ dài đường kính bằng:
A. 3R
B. 2R
Câu 6: Cho nửa đường tròn
với nửa đường tròn
sai ?
bể là
, đường kính
. Một cát tuyến bất kỳ qua
C. R
D.
. Vẽ nửa đường tròn tâm
cắt
7
lần lượt tại
đường kính
(cùng phía
. Chọn khẳng định
A.
B. Các tiếp tuyến tại
và
C.
là trung điểm của
D. Các tiếp tuyến tại
và
Câu 7: Kết quả của
A.
.
C. .
với
của các nửa đường tròn cắt nhau
của các nửa đường tròn song song với nhau
là
B. Không có giá trị của x.
D.
.
Câu 8: Biết phương trình
có nghiệm duy nhất là
.
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Hai tiếp tuyến tại
và của đường tròn
cắt nhau tại . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
là đường trung trực của
.
C.
.
D.
tại trung điểm của
.
Câu 10: Bạn An vào siêu thị mua bút và vở. Nếu gọi x ( đồng) là số tiền để mua vở, y (đồng) là số tiền mua
bút thì tổng số tiền bạn An phải trả để mua vở và bút là:
A.
B.
Câu 11: Bất phương trình
A.
B.
C.
, phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
C.
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a không đổi,
tích tam giác ABC theo a và
D.
D.
.Công thức tính diện
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a)
b)
c)
d)
Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Rút gọn biểu thức
b) Biểu thức
c) Biểu thức
d) Rút gọn biểu thức
+ 4 bằng 10
bằng
với y < 0 được rút gọn là
(với x>0; y<0 ) được kết quả là
Câu 3: Cho đường tròn (O;8cm), cung nhỏ AB sao cho
a) Hình giới hạn bởi một cung nhỏ của một đường tròn và dây căng cung đó là hình viên phân
b) Hình giới hạn bởi một cung nhỏ của một đường tròn và dây căng cung đó là hình vành khuyên
c) Diện tích hình quạt tròn OB là
(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 28,27
(kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 4: Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a)
b)
c)
d)
8
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Mặt cắt đứng của khung thép có dạng tam giác cân
với
dài đoạn thẳng
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).
Câu 2: Tính tổng các số
m (hình vẽ). Tính độ
thỏa mãn
có kết quả là ….
Câu 3: Nếu chu vi đường tròn tăng thêm
thì bán kính đường tròn tăng thêm bao nhiêu
Câu 4: Kết quả của phép tính
với
?
là
Câu 5: Cho hai đường tròn đồng tâm
và
. Tính diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai
đường tròn đó. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 6: Phương trình
có nghiệm là
....
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho đường thẳng
để
có phương trình
đi qua điểm
. Tìm các giá trị của tham số
.
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Bạn Lan dùng
đồng đi mua vở: Loại 1 giá
đồng/quyển, loại 2 giá
đồng/quyển.
Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ giữa số tiền Lan mua
và Lan mang đi là
A.
B.
C.
D.
Câu 3:
thì
là
A.
B.
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A.
tại
B.
C.
D.
C.
D.
là
9
Câu 5: Cho biểu thức
với
. Giá trị của P khi
là:
A.
B. 2
C. 4
D.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
A. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
C. Đường tròn không có trục đối xứng
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
Câu 7: Tính giá trị biểu thức
A.
Câu 8: Cho một điểm
(
) tại
B.
C.
D.
bất kì trên đường tròn. Hãy xác định điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn.
A. Giao điểm của
với đường tròn
C. Tâm của đường tròn .
.
B. Không đối xứng.
D. Điểm nằm trên đường tròn kia.
Câu 9: Cho
có dây
cm thì khoảng cách từ tâm
đến dây
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10: Diện tích hình tròn nội tiếp một hình vuông cạnh
bằng
A.
B.
C.
Câu 11: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
bé là thì điều kiện của số lớn là ?
là:
D.
.
D.
. Nếu gọi số lớn là
, số
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho tam giác DEF nhọn. Đường cao EI. Chọn khẳng định sai :
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một canô ngược dòng từ bến
đến bến
với vận tốc
, sau đó lại xuôi từ bến
trở về
bến . Thời gian canô ngược dòng từ đến nhiều hơn thời gian canô xuôi dòng từ trở về là giờ
phút. Biết vận tốc dòng nước là
, vận tốc riêng của canô lúc xuôi dòng và lúc ngược dòng bằng
nhau. Gọi vận tốc thực của ca nô là
,
.
a) Gọi thời gian ca nô đi xuôi dòng là
.
b) Vận tốc của canô lúc xuôi dòng là
c) Khoảng cách giữa hai bến
và
( giờ);
. Khi đó phương trình bài toán là
.
là
.
d) Phương trình biểu diễn canô ngược dòng từ bến đến bến với vận tốc
Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Giá trị của biểu thức
là
b) Điều kiện xác định của biểu thức
c) Biểu thức
xác định khi
.
là
.
.
d) Giá trị của biểu thức
bằng
.
Câu 3: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn ta được
10
.
là
.
b) Rút gọn biểu thức:
c) Đưa thừa số
với
ta được kết quả là:
ra ngoài dấu căn ta được
d) Đưa thừa số
với
vào trong dấu căn ta được
Câu 4: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Mỗi điểm trên đường tròn đều là tâm đối xứng của đường tròn
b) Mỗi đường kính là một trục đối xứng của đường tròn
c) Bán kính là trục đối xứng của đường tròn
d) Tất cả các điểm trên đường tròn đều đối xứng qua tâm của nó.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một xe tải trọng lượng tấn đi chở hàng. Biết số hàng cần chở là
tấn. Hỏi xe tải cần chở ít nhất
bao nhiêu chuyển để chở hết số hàng?
Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
đến chữ số thập phân thứ 2)
Câu 3: Cho đường tròn
ta được kết quả …. (kết quả làm tròn
A
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
có độ dài là:
Câu4:Trong hình vẽ trên cho
,
Độ dài
là: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
C
.
D
Câu 5: Tìm thỏa mãn
Câu 6: Tính chiều cao của một ngọn núi (làm tròn đến mét) biết tại
điểm
lần lượt là
cách nhau
và
O
B
D
người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng
. (Hình minh họa)
-------------- HẾT --------------34o
A
38o
B
C
ĐỀ SỐ 6
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
Câu 2: Cho hai góc phụ nhau thì:
A. tan góc này bằng cosin góc kia.
C. sin góc này bằng cosin góc kia.
C.
D.
B. sin hai góc bằng nhau.
D. Tan góc này bằng sin góc kia.
Câu 3: Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm phương trình
A. Bằng
B. Là số nguyên dương
C. Là số nguyên âm
D. Là một số chia hết cho
11
Câu 4: Tâm đối xứng của đường tròn là:
A. Điểm bất kì trên đường tròn
B. Tâm của đường tròn
C. Điểm bất kì bên ngoài đường tròn
D. Điểm bất kì bên trong đường tròn
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
C. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì
đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
D. Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm bất kỳ thuộc đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
Câu 6: Cho đường tròn
và đường thẳng
có khoảng cách đến
là
. Tính
để
và
có điểm chung, ta có:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho (O; 4cm) và điểm M cách O là 5cm. Vẽ tiếp tuyến MN với (O), N là tiếp điểm. Độ dài MN là:
A. 1,5cm
B. 1cm
C. 3cm
D. 9cm
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Cho biểu thức
với
. Các giá trị của
.
để có các giá trị của x thỏa mãn:
A.
B.
C.
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
là:
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Hạt nhân nguyên tử X được tạo bởi 35 hạt gồm netron và proton, trong đó neutron không mang
điện, còn proton mang điện tích +1. Tính điện tích hạt nhân của nguyên tử X, biết số hạt không mang điện
nhiều hơn số hạt mang điện là 1.
A. +18
B. 18
C. +17
D. 17
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và
cosB
A. sin B = 0,6; cos B = 0,4
B. sin B = 0,8; cos B = 0,6
C. sin B = 0,4; cos B = 0,8
D. sin B = 0,6; cos B = 0,8
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho biểu thức
a) Với
thì
b) Với
thì
c)
d)
Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
a) Rút gọn biểu thức
được kết quả
b) Rút gọn biểu thức
được kết quả
c) Rút gọn biểu thức
được kết quả
d) Rút gọn biểu thức
được kết quả
Câu 3: Cho một hình quạt tròn có đường kính 8 cm, ứng với cung tròn
a) Độ dài của cung tròn xác định bằng công thức
12
b) Diện tích quạt tròn
của một đường tròn có bán kính 8 cm là
c) Bán kính hình quạt tròn là 4 cm
d) Độ dài cung tròn
của một đường tròn có đường kính 8 cm là
(cm).
Câu 4: Cho phượng trình
. Biết
a) x = a + b + c là nghiệm của phương trình
b) Phương trình vô nghiệm
c) x = a – b – c là nghiệm duy nhất của phương trình
d) Phương trình trên có vô số nghiệm
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Rút gọn các biểu thức: A =
ta được kết quả ....
Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
ta được kết quả …. (kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ 2)
Câu 3: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
kính là
và bánh xe trước có đường kính là
trước lăn được mấy vòng ?
. Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe
Câu 4: Cho đoạn
sao cho
và điểm
và đường tròn
bán kính
nằm trên đoạn
. Dây
. Đường tròn
của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại
bán kính
. Khi đó
bằng bao nhiêu ?
Câu 5: Nghiệm của bất phương trình
Câu 6: Cho
là
là góc nhọn bất kỳ. Khi đó
-------------- HẾT ---------------
có giá trị bao nhiêu ?
ĐỀ SỐ 7
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho đường thẳng
song với trục hoành.
A.
có phương trình
B.
. Tìm các giá trị của tham số
C.
13
D.
để song
Câu 2: Hệ phương trình
có nghiệm là
A.
B.
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Câu 4: Cho biểu thức
C.
D.
C.
D.
là:
với
. Giá trị của P khi
là:
A.
B. 4
C.
D. 2
Câu 5: Một chiếc đèn LED Livestream HQ14-36cm như hình. Độ dài đường
tròn viền ngoài chiếc đèn là ? (lấy
A.
;
Câu 6: Gọi
và
A.
B.
;
; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
C.
;
là khoảng cách
tâm của
tiếp xúc trong thì:
; B.
; C.
Câu 7: Cho hai đường tròn
Tính đoạn nối tâm
, biết rằng
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
A. 5
D.
và
A.
.
Câu 11: Trong hình vẽ,
và
cắt nhau tại
và .
và
nằm cùng phía đối với
C.
D.
và
(
B. 7
) GTNN của
C. 3
A.
.
là:
.
C.
.
vuông tại
D.
B
D. Cả
Câu 12: Cho tam giác
D. Hai nghiệm
bằng
B.
C.
.
D. 1
là?
C. Một nghiệm
của một đường tròn có bán kính
B.
bằng:
. Để
; D.
Câu 9: Số nghiệm của phương trình 2
A. Ba nghiệm
B. Vô nghiệm
Câu 10: Độ dài cung tròn
với
A
.
C
H
đều đúng
có
, cạnh
. Độ dài cạnh
bằng:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho phương trình
.(1)
a) Khi
thì phương trình (1) không xác định.
b) Nếu
c) Khi
là một nghiệm của phương trình thì phương trình còn có một nghiệm nguyên.
, ta thay vào phương trình (1) ta tìm được
14
.
d) Phương trình (1) là phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Câu 2: Trong mỗi ý a) b) c) d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng, vô số trục đối xứng.
b) Tâm đối xứng của đường tròn là tâm của đường tròn.
c) Mỗi đường kính của đường là một trục đối xứng của đường tròn.
d) Đường tròn tâm
bánh kính , kí hiệu
bằng .
Câu 3: Với là một số nguyên khác .
a)
khi và chỉ khi
c)
khi và chỉ khi
Câu 4: Với
a)
.
.
là các số nguyên khác
khi và chỉ khi
, là hình gồm tất cả các điểm cách
b)
khi và chỉ khi
.
d)
khi và chỉ khi
.
b)
.
một khoảng
.
.
c)
.
d)
khi và chỉ khi
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Giá trị của biểu thức
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ) bằng
Câu 2: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M. Nếu
Câu 3: Cho biểu thức
đưa
về biểu thức có dạng
Câu 4: Cho biểu thức
Câu 5: Cho tam giác
, tính số đo
Khi đó
. Tìm
có
, đường cao
để
và đường trung tuyến
ngoại tiếp tam giác
. Tính số đo của cung nhỏ
.
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình
là
-------------- HẾT ---------------
15
bằng:
. Vẽ đường tròn
.
ĐỀ SỐ 8
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cặp số
là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Bất đẳng thức
có vế trái là
A.
B.
C. 1
D. 3
Câu 3: Giá trị biểu thức
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) có kết quả bằng
A. 1,45
B. 1,42
C. 1,46
D. 1,43
Câu 4: Một hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là 360. Diện tích hình quạt tròn đó là ?
A.
B.
C.
Câu 5: Hai tiếp tuyến tại
và
của đường tròn
A.
C.
là đường trung trực của
.
Câu 6: So sánh hai số 2 và
cắt nhau tại
B.
D.
B.
C.
D.
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
với
B.
Câu 9: Độ dài cung tròn
A.
B.
Câu 10: Cho hai tiếp tuyến
đó số đo
A.
.
tại trung điểm của
C.
D.
. Với
, các giá trị của
.
,
bằng bao nhiêu?
B.
.
của đường tròn
.
( ,
C.
B. Cả
là:
bằng
C.
.
để
D.
D.
.
là hai tiếp điểm). Biết số đo
.
Câu 11: Với điều kiện nào của m, và n thì hệ phương trình
ẩn ?
A.
và
B.
C.
và
D.
Câu 12: Trong hình vẽ,
bằng:
A.
.
là:
C.
trên đường tròn
.
. Chọn khẳng định sai.
:
A. Không thể so sánh.
A.
D.
đều đúng
D.
, khi
.
là hệ phương trình bậc nhất hai
và
hoặc
A
B
H
C
C.
.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho
. Ta có:
16
a)
b)
c)
d)
Câu 2: Cho đường tròn (O;8cm) và dây AB căng cung có số đo 1200 (
)
a) Độ dài cung nhỏ AB là 16,75cm
b) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 39
hàng đơn vị).
c) Diện tích hình quạt tròn AOB là 67 (
) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
d) Chu vi đường tròn (O) là 56,24cm
Câu 3: Cho biểu thức
a)
và
có giá trị là một số nguyên âm.
(kết quả làm tròn đến
. Cho
tìm x để
b)
c) có giá trị là một số tự nhiên.
d)
Câu 4: Biết
. Khi đó:
a)
b)
c)
d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho biểu thức
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
là ?
Câu 2: Cho đường tròn
và tiếp tuyến MA, A là tiếp điểm. Tính độ dài đoạn OM biết rằng đường kính
đường tròn tâm O bằng 18cm,
.
Câu 3: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 4: Cho tam giác
vuông tại
có
cm,
thuộc cùng một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
Câu 5: Nghiệm của bất phương trình
là
Câu 6: Giá trị biểu thức
cm. Chứng minh rằng các điểm
là:
-------------- HẾT ---------------
17
ĐỀ SỐ 9
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau giờ
phút bể đầy. Gọi thời gian vòi I, vòi II chảy
riêng đầy bể lần lượt là , . Nếu vòi I chảy riêng trong giờ, vòi II chảy riêng trong giờ thì cả hai vòi
chảy được
bể. Phương trình biểu thị số phần bể cả hai vòi chảy được trong một giờ là
A.
B.
C.
Câu 2: Nghiệm của phương trình
A.
Câu 3: Với
B.
là số đo của góc nhọn và
D.
là
C.
D.
thì khẳng định nào sai:
cos
3
10
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho ABC vuông tại A ,khẳng định nào sau đây sai:
AB cosB
A. AC cosC
B. sinB cosC.
C. sinB tanC.
D. tanB cotC
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
C. Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm bất kỳ thuộc đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
đường tròn.
D. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì
đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
AB 6cm , AC 8cm , BC 10cm khi đó khẳng định nào sau đây là
Câu 6: Cho tam giác ABC có
sai.
A;6cm .
A. BC là tiếp tuyến của
A;4cm không có điểm chung.
C. BC và
Câu 7: So sánh hai số 2 và 1 + 2 :
A. 2 ³ 1+ 2
C. 2 = 1 + 2
Câu 8: Nêu điều kiện của t = x - 2 ?
A. t ³ 0
B. t £ 0
B;6cm .
B. AC là tiếp tuyến của
C;9cm .
D. AB là cát tuyến của
B. Không thể so sánh.
D. 2 < 1+ 2
C. t = 0
Câu 9: Số nghiệm của phương trình x - 2 x - 5 = 4 là:
A. Một nghiệm.
B. Bốn nghiệm.
C. Hai nghiệm.
0
Câu 10: Độ dài cung tròn 60 của một đường tròn có bán kính 5cm bằng
18
D. t > 0
D. Ba nghiệm.
25
5
5
cm
cm
cm
A. 10cm .
B. 6
.
C. 6
.
D. 3
.
O; R và I ; r với R r tiếp xúc trong tại điểm A . Dây AM của đường
Câu 11: Cho hai đường tròn
O; R cắt đường tròn I ; r tại điểm B . Biết OMA
30o . Số đo góc
ABI là:
tròn
o
A. 30
o
B. 60
o
C. 25
Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 5x 4y 8 ?
2; 1
1;2
o
D. 45
0;2
1;0
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
40
40
3
Câu 1: Cho phương trình 27 x 27 x
, khi đó
a) Phương trình có nghiệm là x 27 .
b) Điều kiện xác định x 27 .
c) Phương trình có hai nghiệm là x 27 và x 27 .
d) Tổng hai nghiệm của phương trình là 0 .
Câu 2: Trong các khẳng định sau: khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a)
A 2 A khi A 0
b)
c)
A 2 A khi A 0
d) A B
A B 0 A B
A B
M 814 a
2
Câu 3: Cho biểu thức
M 9 a 4
a) Với a 10 thì
M 9 4 a
b)
M 9 4 a
M 9 a 4
c)
d) Với a 4 thì
Câu 4: Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC OA .
Biết độ dài đường tròn (O) là 6 (cm).
a) Bán kính đường tròn (O) là 4 (cm).
b) Chu vi đường tròn (O) là 6 (cm).
c) Độ dài cung BC bằng 2 (cm)
d) Bán kính đường tròn (O) là 3 (cm).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
2x 1
2
Câu 1: Phương trình 5 3 x
có nghiệm là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 2: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
kính là 1,672m và bánh xe trước có đường kính là 88cm . Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe
trước lăn được mấy vòng ?
Câu 3: Cho điểm A cách đường thẳng xy là 12cm. Vẽ đường tròn (A;13cm) cắt đường thẳng xy tại B và C.
Tính độ dài BC.
3
2
3
Câu 4: Rút gọn biểu thức x 3 8 6x 24x x .
Câu 5: Một người thợ muốn làm một thùng gỗ hình lập phương có thể tích bằng
diện tích xung quanh của thùng gỗ hình lập phương?
Câu 6: Tính chiều cao của một ngọn núi (làm tròn đến mét)
512cm3
. Em hãy tính
D
biết tại 2 điểm A,B cách nhau 500 m người ta nhìn thấy đỉnh
núi với góc nâng lần lượt là 34 và 38 . (Hình minh họa)
34o
A
19
38o
B
C
-------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí ...
 





