sách nói: Cẩm Nang Ứng Xử Dành Cho Trẻ Em - Katherine Flannery

Tài nguyên dạy học thư viện

PM QUẢN LÝ TV

Quản Lý Thư Viện

Hệ Thống Quản Lý Thư Viện

Chào mừng bạn đến với hệ thống quản lý thư viện Trường THCS Xuân Tiến!

Tóm Tắt Hệ Thống

📚 Tổng số sách

5000

👤 Số bạn đọc

1200

📖 Số sách đã mượn

500

⏰ Sách quá hạn

57

© 2024 Thư Viện Trường THCS Xuân Tiến

Ôn tập vào lớp 10 THPT

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài hát: Bài ca thư viện

    Ảnh ngẫu nhiên

    1981945__MUA_THU_CACH_MANG__VTV24__YouTube.flv Z6083672349059_76ac595e17c31c177bffeeed9723452a.jpg Z6083672538362_480477b4deb2b382b5a79788a28d5361.jpg Z6083672201933_bae639461db79f309f8b6779fdc9ea70.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg

    Sách điện tử Sách Bác Hồ

    Sách điện tử sách giáo khoa bộ sách khác

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11 💕💕

    " si=IvZ5YFmmsoOabK3y&start=57" title="YouTube video player" frameborder="0" allow="accelerometer; autoplay; clipboard-write; encrypted-media; gyroscope; picture-in-picture; web-share" referrerpolicy="strict-origin-when-cross-origin" allowfullscreen>

    Bộ 39 đề ôn thi cuối kỳ 1(CTM)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Nguyên Thạch
    Ngày gửi: 20h:20' 23-11-2024
    Dung lượng: 8.1 MB
    Số lượt tải: 1177
    Số lượt thích: 0 người
    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    BỘ 39 ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ I CẤU TRÚC MỚI

    ĐỀ SỐ 1
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.

    Câu 1: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ
    .
    A. Vô số nghiệm.
    B. Vô nghiệm.
    C. Có nghiệm duy nhất.
    D. Có hai nghiệm phân biệt.
    Câu 2: Bạn Lan dùng
    đồng đi mua vở: Loại 1 giá
    đồng/quyển, loại 2 giá
    đồng/quyển.
    Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ giữa số tiền Lan mua
    và Lan mang đi là
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3: Cho
    sau:

    vuông tại

    A.

    Biết

     Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

    .

    B.

    C.

    D.

    Câu 4: Cho tam giác
    vuông tại
    đến chữ số thập phân thứ 2).
    A.
    Câu 5: Cho hình vuông
    đúng?

    B.
    ,



    . Tính tỉ số lượng giác

    C.
    D.
    là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông. Khẳng định nào sau đây

    A.

    đều không phải là tiếp tuyến của đường tròn

    B.

    đều là tiếp tuyến của đường tròn

    C.
    đều là tiếp tuyến của đường tròn
    D. Tất cả các phương án trên đều sai.
    Câu 6: Số
    A. 36

    không âm thỏa mãn
    B. 6



    Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn

    là:

    B.

    cắt đường tròn

    ?
    D.


    C.

    D.
    thì:
    .

    Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
    B. 25
    C. 50

    Câu 11: Cho hai đường tròn
    tròn

    D. 3

    C.

    là một dây của đường trong
    B.
    .

    Câu 10: Cho đường tròn
    A. 12,5

    .

    C. 12

    có nghiệm là
    C.

    Câu 9: Nếu
    A.
    .

    .

    .

    Câu 7: Tìm m để phương trình
    A.
    B.

    A.

    (làm tròn



    với

    tại điểm

    . Biết

    tiếp xúc trong tại điểm
    . Số đo góc

    A.
    B.
    C.
    Câu 12: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
    bé là thì điều kiện của số lớn là ?
    A.
    B.
    C. 81 y 13
    1

    D.

    .

    có độ dài là:
    D. 20
    . Dây

    của đường

    là:
    D.
    . Nếu gọi số lớn là
    D.

    , số

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Cho phương trình

    , khi đó

    a) Nghiệm của phương trình là
    b) Nghiệm của phương trình là có một nghiệm nguyên.
    c) Nghiệm của phương trình là
    .
    d) Nghiệm của phương trình là
    .
    Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
    a) Gọi

    là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn



    (với

    ). Để



    đựng nhau thì
    b) Cho đoạn thẳng
    tiếp xúc ngoài nhau.

    Vẽ các đường tròn

    c) Cho

    dây

    d) Cho

    và đường thẳng



    của đường tròn cách tâm
    . Gọi



    . Hai đường tròn

    một khoảng là

    là khoảng cách từ tâm

    Khi đó dây
    đến đường thẳng

    . Điều kiện để

    có điểm chung là

    Câu 3: Cho biểu thức
    a) Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức



    c) Nghiệm của phương trình



    . b)

    có dạng

    Tích

    . d) Kết quả so sánh biểu thức

    với




    .

    Câu 4: Cho phương trình
    a) Phương trình xác định với mọi giá trị của
    b) ĐKXĐ:
    c) ĐKXĐ:
    d) ĐKXĐ:
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Bác An có
    đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt
    đồng, một chai nước xả vải
    đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá
    đồng. Hỏi Bác An mua được nhiều nhất
    bao nhiêu chai nước rửa tay?
    Câu 2: Một hồ bơi có mặt hồ là hình chữ nhật có chiều dài đường chéo
    . Góc tạo bởi đường chéo và chiều rộng

    . Em hãy
    tính chiều dài
    của hồ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
    Câu 3: Cho hai đường tròn
    độ dài của



    Câu 4: Nghiệm của phương trình
    Câu 5: Tổng các giá trị của
    Câu 6: Cho đường tròn
    của đường tròn

    để
    bán kính

    cắt đường tròn

    tiếp xúc trong. Tính
    là:
    là bao nhiêu?
    và đường tròn tâm

    đường kính

    tại . Biết
    . Độ dài
    -------------- HẾT ---------------

    2

    . Dây
    là bao nhiêu?

    khác đường kính

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    ĐỀ SỐ 2
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Một số tự nhiên có hai chữ số, tổng của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là
    hàng chục gấp lần chữ số hàng đơn vị. Số cần tìm là
    A. 42
    B. 45
    C. 63
    D. 84
    Câu 2: Một người quan sát tại ngọn hải đăng ở vị trí cao
    so với mặt nước biển thì thấy một du thuyền ở xa với
    góc nghiên xuống là
    (Hình 1).
    Khoảng cách từ du thuyền đến chân ngọn hải đăng là (kết
    quả làm tròn đến hàng đơn vị):
    A. 151m
    Câu 3: Cho

    B. 288m
    vuông tại

    C. 312m


    B.

    C.

    D.
    có nghĩa khi

    A.

    B.

    Câu 5: Thu gọn

    D.

    . Tính

    A.
    Câu 4: Biểu thức

    biết chữ số

    C.

    D.

    ta được:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6: Nếu tam giác có góc vuông thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
    A. Trong tam giác
    B. Ngoài tam giác
    C. Là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
    D. Là trung điểm của cạnh huyền
    Câu 7: Công thức tính độ dài l của cung

    trên đường tròn (O; R) là:

    A.
    B.
    Câu 8: Cho đường tròn tâm
    bán kính
    A. 3
    B. 2

    C.
    và đường tròn tâm
    C. 1

    Câu 9: Cho hai đường tròn
    và đường kính

    của đường tròn

    cắt nhau tại

    D.
    bán kính
    D. 4

    . Kẻ đường kính

    . Chọn khẳng định sai ?

    A.

    B.

    C.

    D.
    3

    thẳng hàng.

    .
    của đường tròn

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    Câu 10: Kết quả thực hiện phép tính

    là:

    A.
    B. 1
    C.
    D.
    Câu 11: Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12: Bất phương trình
    , phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
    A.
    B.
    C.
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Cho biểu thức
    a) Với
    khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
    b) Giá trị biểu thức tại

    c) Với
    khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
    d) Với
    khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là
    Câu 2: Cho tam

    tù tại

    , vẽ đường tròn
    đường tròn
    tròn


    tại điểm thứ hai

    đường kính

    . Đường thẳng

    , đường thẳng

    . Gọi

    là giao điểm của

    a)
    c)

    đường kính

    tại điểm thứ hai
    ,

    . Vẽ đường tròn

    cắt

    (

    ;

    cắt đường

    khác

    ;

    A

    O

    B

    O'
    F

    C

    ).

    b) Ba điểm

    thẳng hàng.

    d) Bốn điểm

    Câu 3: Cho biểu thức
    a) Với
    . Giá trị của

    H

    là giao điểm thứ hai của


    D

    E

    để giá trị biểu thức

    cùng nằm trên một đường tròn.


    b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức

    c) Với
    , kết quả rút gọn biểu thức

    .
    d) Giá trị của biểu thức
    tại
    là .

    .

    Câu 4: Cho phương trình
    .
    a) Phương trình đã cho vô nghiệm.
    b) Điều kiện xác định của phương trình là:

    c) Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.

    .

    d)
    là một nghiệm của phương trình đã cho.
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Cho tam giác



    . Cạnh

    gần nhất với giá trị nào?

    Câu 2: Cho đường tròn tâm O. Biết diện tích hình quạt tròn cung
    tròn.



    . Tính bán kính đường

    Câu 3: Cho hai đường tròn
    . Tính độ dài dây

    sao cho

    là tiếp tuyến của



    cắt nhau tại
    4

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    Câu 4: Một người thợ muốn sơn toàn bộ mặt trong của một thùng gỗ hình lập phương không có lắp có thể
    tích bằng
    Câu 5: Cho

    . Em hãy tính diện tích cần sơn của hộp?
    thỏa mãn

    Giá trị của biểu thức

    là:

    Câu 6: Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình
    là x = .....
    -------------- HẾT ---------------

    ĐỀ SỐ 3
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.

    Câu 1: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    A.
    Câu 2: Cặp số

    (có hệ số khác

    B.

    C.

    A.
    Câu 5: Thu gọn

    D.

    là nghiệm của hệ phương trình

    A.
    B.
    C.
    Câu 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức
    A.
    B.
    C.
    Câu 4:

    ) vô nghiệm khi

    D.
    D.

    bằng
    B.

    C.

    D.

    ta được:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
    A. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
    B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
    C. Đường tròn không có trục đối xứng
    D. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
    Câu 7: Phương trình
    A.
    B.
    Câu 8: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
    A. 1
    B. 2

    có nghiệm là:
    C.
    C. 0
    5

    D.
    D. vô số

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    Câu 9: Cho đường thẳng
    cm. Khi đó đường thẳng

    và điểm

    A. tiếp xúc với đường tròn

    cách

    .

    B. cắt đường tròn

    C. không tiếp xúc với đường tròn
    .
    Câu 10: Cho đường tròn tâm
    từ điểm
    đường tròn tâm
    (
    A. Tam giác vuông.
    C. tam giác cân.
    Câu 11: Cho tam giác

    một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm

    đường kính 5

    .

    D. không cắt đường tròn
    .
    nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tiếp tuyến



    của

    là tiếp điểm). biết

    tam giác

    B. Tam giác vuông cân.
    D. Tam giác đều
    , đường cao
    . Khi đó,
    không bằng

    vuông tại

    A.

    B.

    Câu 12: Cho tam giác

    C.

    vuông tại

    , đường cao

    D.


    . Khi đó

    A.
    B.
    C.
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Trong mỗi khẳng định ở ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    a) Số nghịch đảo của



    .

    b) Số nghịch đảo của



    .

    c) Số nghịch đảo của



    .

    d) Số nghịch đảo của



    .

    Câu 2: Cho
    . Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
    a) Khoảng cách từ
    đến đường thẳng nhỏ hơn
    .
    b) Khoảng cách từ
    đến đường thẳng bằng
    .
    c) Khoảng cách từ
    đến đường thẳng lớn hơn
    .
    d) Khoảng cách từ
    đến đường thẳng bằng
    .
    Câu 3: Cho

    , khi đó:

    .

    a) Với

    , biểu thức A nhận giá trị nguyên khi

    b) Với

    , biểu thức A nhận giá trị nguyên nhỏ nhất khi khi

    c) Với số hữu tỉ x, biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
    d) Với
    , biểu thức A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi khi
    Câu 4: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai ?
    a) Các số

    là nghiệm của bất phương trình

    b) Các số
    là nghiệm của bất phương trình
    c) Các số 1; 2; 5 là nghiệm của bất phương trình
    d) Các số
    là nghiệm của bất phương trình
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Tìm thoả mãn
    có kết quả là .…
    Câu 2: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
    kính là
    và bánh xe trước có đường kính là
    trước lăn được mấy vòng ?

    . Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe

    6

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    Câu 3: Tính giá trị căn thức

    tại

    Câu 4: Cho hai đường tròn
    với



    . Độ dài đoạn

    .


    . Gọi

    lần lượt là giao điểm của tia

    là bao nhiêu?

    Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
    Câu 6: Cho
    vuông tại
    thập phân thứ nhất)



    , biết


    . Tính diện tích

    (làm tròn đến chữ số

    -------------- HẾT ---------------

    ĐỀ SỐ 4
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau giờ
    phút bể đầy. Gọi thời gian vòi I, vòi II chảy
    riêng đầy bể lần lượt là x, y. Nếu vòi I chảy riêng trong giờ, vòi II chảy riêng trong giờ thì cả hai vòi
    chảy được

    bể. Phương trình biểu thị khi cả hai vòi chảy được

    A.

    B.

    Câu 2: Cho tam giác
    A.

    vuông tại

    C.


    D.
    Câu 3: Số là căn bậc hai số học của:
    A.
    B.
    Câu 4: Đường tròn là hình có:
    A. 2 trục đối xứng
    C. 1 trục đối xứng
    Câu 5: Cho

    B.

    C. 3

    bể là
    D.
    . Chọn khẳng định sai?
    C.

    D. 81

    B. Không có trục đối xứng
    D. Vô số trục đối xứng

    khi đó độ dài đường kính bằng:
    7

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    A. 3R

    B. 2R

    Câu 6: Cho nửa đường tròn

    C. R

    , đường kính

    D.

    . Vẽ nửa đường tròn tâm

    đường kính

    với nửa đường tròn
    . Một cát tuyến bất kỳ qua
    cắt
    lần lượt tại
    sai ?
    A.
    B. Các tiếp tuyến tại

    của các nửa đường tròn cắt nhau
    C.
    là trung điểm của
    D. Các tiếp tuyến tại

    của các nửa đường tròn song song với nhau
    Câu 7: Kết quả của
    A.
    .
    C. .

    với



    (cùng phía

    . Chọn khẳng định

    B. Không có giá trị của x.
    D.
    .

    Câu 8: Biết phương trình

    có nghiệm duy nhất là

    .

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 9: Hai tiếp tuyến tại
    và của đường tròn
    cắt nhau tại . Khẳng định nào sau đây là sai?
    A.
    .
    B.
    là đường trung trực của
    .
    C.
    .
    D.
    tại trung điểm của
    .
    Câu 10: Bạn An vào siêu thị mua bút và vở. Nếu gọi x ( đồng) là số tiền để mua vở, y (đồng) là số tiền mua
    bút thì tổng số tiền bạn An phải trả để mua vở và bút là:
    A.
    B.
    Câu 11: Bất phương trình
    A.
    B.

    C.
    , phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
    C.

    Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a không đổi,
    tích tam giác ABC theo a và

    D.
    D.
    .Công thức tính diện

    A.
    B.
    C.
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
    a)

    b)

    c)
    d)
    Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
    a) Rút gọn biểu thức
    b) Biểu thức
    c) Biểu thức
    d) Rút gọn biểu thức

    + 4 bằng 10
    bằng
    với y < 0 được rút gọn là
    (với x>0; y<0 ) được kết quả là

    Câu 3: Cho đường tròn (O;8cm), cung nhỏ AB sao cho
    a) Hình giới hạn bởi một cung nhỏ của một đường tròn và dây căng cung đó là hình viên phân
    b) Hình giới hạn bởi một cung nhỏ của một đường tròn và dây căng cung đó là hình vành khuyên
    8

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    c) Diện tích hình quạt tròn OB là
    (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
    d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 28,27
    (kết quả làm tròn
    đến chữ số thập phân thứ hai).
    Câu 4: Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
    a)

    b)

    c)
    d)
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Mặt cắt đứng của khung thép có dạng tam giác cân
    với
    dài đoạn thẳng
    (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).

    Câu 2: Tính tổng các số

    thỏa mãn  

    có kết quả là ….

    Câu 3: Nếu chu vi đường tròn tăng thêm
    Câu 4: Kết quả của phép tính

    m (hình vẽ). Tính độ

    thì bán kính đường tròn tăng thêm bao nhiêu
    với

    ?



    Câu 5: Cho hai đường tròn đồng tâm

    . Tính diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai
    đường tròn đó. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
    Câu 6: Phương trình
    có nghiệm là
    ....
    -------------- HẾT ---------------

    ĐỀ SỐ 5
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Cho đường thẳng
    để

    đi qua điểm

    có phương trình

    . Tìm các giá trị của tham số

    .

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 2: Bạn Lan dùng
    đồng đi mua vở: Loại 1 giá
    đồng/quyển, loại 2 giá
    đồng/quyển.
    Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ giữa số tiền Lan mua
    và Lan mang đi là
    9

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    A.
    C.

    B.
    D.

    Câu 3:

    thì



    A.

    B.

    Câu 4: Giá trị của biểu thức
    A.

    tại

    D.

    C.

    D.



    B.

    Câu 5: Cho biểu thức

    C.

    với

    . Giá trị của P khi

    là:

    A.
    B. 2
    C. 4
    D.
    Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
    A. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
    B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
    C. Đường tròn không có trục đối xứng
    D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
    Câu 7: Tính giá trị biểu thức
    A.
    Câu 8: Cho một điểm

    (

    ) tại

    B.
    C.
    D.
    bất kì trên đường tròn. Hãy xác định điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn.

    A. Giao điểm của
    với đường tròn
    C. Tâm của đường tròn .

    .

    B. Không đối xứng.
    D. Điểm nằm trên đường tròn kia.

    Câu 9: Cho
    có dây
    cm thì khoảng cách từ tâm
    đến dây
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 10: Diện tích hình tròn nội tiếp một hình vuông cạnh
    bằng
    A.
    B.
    C.
    Câu 11: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
    bé là thì điều kiện của số lớn là ?

    là:
    D.

    .

    D.
    . Nếu gọi số lớn là

    , số

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12: Cho tam giác DEF nhọn. Đường cao EI. Chọn khẳng định sai :
    A.
    B.
    C.
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Một canô ngược dòng từ bến
    đến bến
    với vận tốc
    , sau đó lại xuôi từ bến
    trở về
    bến . Thời gian canô ngược dòng từ đến nhiều hơn thời gian canô xuôi dòng từ trở về là giờ
    phút. Biết vận tốc dòng nước là
    , vận tốc riêng của canô lúc xuôi dòng và lúc ngược dòng bằng
    nhau. Gọi vận tốc thực của ca nô là

    ,

    .

    a) Gọi thời gian ca nô đi xuôi dòng là
    .
    b) Vận tốc của canô lúc xuôi dòng là
    c) Khoảng cách giữa hai bến



    ( giờ);

    . Khi đó phương trình bài toán là

    .


    .

    d) Phương trình biểu diễn canô ngược dòng từ bến đến bến với vận tốc
    Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

    10



    .

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    a) Giá trị của biểu thức



    .

    b) Điều kiện xác định của biểu thức
    c) Biểu thức

    xác định khi



    .

    .

    d) Giá trị của biểu thức
    bằng
    .
    Câu 3: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
    a) Đưa thừa số

    ra ngoài dấu căn ta được

    .

    b) Rút gọn biểu thức:
    c) Đưa thừa số

    với

    ta được kết quả là:

    ra ngoài dấu căn ta được

    d) Đưa thừa số
    với
    vào trong dấu căn ta được
    Câu 4: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
    a) Mỗi điểm trên đường tròn đều là tâm đối xứng của đường tròn
    b) Mỗi đường kính là một trục đối xứng của đường tròn
    c) Bán kính là trục đối xứng của đường tròn
    d) Tất cả các điểm trên đường tròn đều đối xứng qua tâm của nó.
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Một xe tải trọng lượng tấn đi chở hàng. Biết số hàng cần chở là
    tấn. Hỏi xe tải cần chở ít nhất
    bao nhiêu chuyển để chở hết số hàng?
    Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
    đến chữ số thập phân thứ 2)
    Câu 3: Cho đường tròn

    ta được kết quả …. (kết quả làm tròn
    A

    .

    Khi đó dây lớn nhất của đường tròn

    có độ dài là:

    Câu4:Trong hình vẽ trên cho
    ,
    Độ dài
    là: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

    C

    .

    D

    Câu 5: Tìm thỏa mãn
    Câu 6: Tính chiều cao của một ngọn núi (làm tròn đến mét) biết tại
    điểm
    lần lượt là

    cách nhau


    O

    B
    D

    người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng

    . (Hình minh họa)
    -------------- HẾT --------------34o
    A

    ĐỀ SỐ 6
    11

    38o
    B

    C

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.
    B.
    Câu 2: Cho hai góc phụ nhau thì:
    A. tan góc này bằng cosin góc kia.
    C. sin góc này bằng cosin góc kia.

    C.

    D.

    B. sin hai góc bằng nhau.
    D. Tan góc này bằng sin góc kia.

    Câu 3: Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm phương trình
    A. Bằng
    B. Là số nguyên dương
    C. Là số nguyên âm
    D. Là một số chia hết cho
    Câu 4: Tâm đối xứng của đường tròn là:
    A. Điểm bất kì trên đường tròn
    B. Tâm của đường tròn
    C. Điểm bất kì bên ngoài đường tròn
    D. Điểm bất kì bên trong đường tròn
    Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    A. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
    đường tròn.
    B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
    đường tròn.
    C. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì
    đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
    D. Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm bất kỳ thuộc đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
    đường tròn.
    Câu 6: Cho đường tròn

    và đường thẳng

    có khoảng cách đến



    . Tính

    để



    có điểm chung, ta có:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7: Cho (O; 4cm) và điểm M cách O là 5cm. Vẽ tiếp tuyến MN với (O), N là tiếp điểm. Độ dài MN là:
    A. 1,5cm
    B. 1cm
    C. 3cm
    D. 9cm
    Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 9: Cho biểu thức

    với

    . Các giá trị của

    .
    để có các giá trị của x thỏa mãn:

    A.
    B.
    C.
    Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

    là:

    D.

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 11: Hạt nhân nguyên tử X được tạo bởi 35 hạt gồm netron và proton, trong đó neutron không mang
    điện, còn proton mang điện tích +1. Tính điện tích hạt nhân của nguyên tử X, biết số hạt không mang điện
    nhiều hơn số hạt mang điện là 1.
    A. +18
    B. 18
    C. +17
    D. 17
    Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và
    cosB
    A. sin B = 0,6; cos B = 0,4
    B. sin B = 0,8; cos B = 0,6
    C. sin B = 0,4; cos B = 0,8
    D. sin B = 0,6; cos B = 0,8
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Cho biểu thức
    a) Với

    thì

    b) Với
    12

    thì

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    c)
    d)
    Câu 2: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
    a) Rút gọn biểu thức

    được kết quả

    b) Rút gọn biểu thức

    được kết quả

    c) Rút gọn biểu thức

    được kết quả

    d) Rút gọn biểu thức
    được kết quả
    Câu 3: Cho một hình quạt tròn có đường kính 8 cm, ứng với cung tròn
    a) Độ dài của cung tròn xác định bằng công thức
    b) Diện tích quạt tròn
    của một đường tròn có bán kính 8 cm là
    c) Bán kính hình quạt tròn là 4 cm
    d) Độ dài cung tròn

    của một đường tròn có đường kính 8 cm là

    (cm).

    Câu 4: Cho phượng trình
    . Biết
    a) x = a + b + c là nghiệm của phương trình
    b) Phương trình vô nghiệm
    c) x = a – b – c là nghiệm duy nhất của phương trình
    d) Phương trình trên có vô số nghiệm
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Rút gọn các biểu thức: A =

    ta được kết quả ....

    Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
    ta được kết quả …. (kết quả làm tròn
    đến chữ số thập phân thứ 2)
    Câu 3: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có đường
    kính là
    và bánh xe trước có đường kính là
    trước lăn được mấy vòng ?

    . Khi bánh xe sau lăn được 10 vòng thì bánh xe

    Câu 4: Cho đoạn

    sao cho

    và đường tròn

    và điểm
    bán kính

    nằm trên đoạn
    . Dây

    . Đường tròn

    của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại

    bán kính
    . Khi đó

    bằng bao nhiêu ?
    Câu 5: Nghiệm của bất phương trình
    Câu 6: Cho



    là góc nhọn bất kỳ. Khi đó
    -------------- HẾT ---------------

    13

    có giá trị bao nhiêu ?

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    ĐỀ SỐ 7
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Cho đường thẳng
    song với trục hoành.
    A.

    có phương trình

    . Tìm các giá trị của tham số

    B.

    C.

    Câu 2: Hệ phương trình

    để song

    D.

    có nghiệm là

    A.
    B.
    Câu 3: Nghiệm của bất phương trình
    A.
    B.
    Câu 4: Cho biểu thức

    C.

    D.

    C.

    D.

    là:

    với

    . Giá trị của P khi

    là:

    A.
    B. 4
    C.
    D. 2
    Câu 5: Một chiếc đèn LED Livestream HQ14-36cm như hình. Độ dài đường
    tròn viền ngoài chiếc đèn là ? (lấy
    A.

    ;

    Câu 6: Gọi

    A.

    B.

    ;

    ; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

    C.

    ;

    là khoảng cách

    tâm của

    tiếp xúc trong thì:
    ; B.

    ; C.

    Câu 7: Cho hai đường tròn
    Tính đoạn nối tâm
    , biết rằng
    A.
    B.
    Câu 8: Cho biểu thức
    A. 5



    A.
    .
    Câu 11: Trong hình vẽ,
    A.

    .

    C.
    Câu 12: Cho tam giác

    với




    (

    B. 7

    cắt nhau tại
    và .

    nằm cùng phía đối với
    C.
    D.

    ) GTNN của
    C. 3

    là:

    .

    C.

    D.

    B

    D. Cả
    vuông tại

    D. Hai nghiệm

    bằng
    .

    B.

    .

    D. 1

    là?
    C. Một nghiệm

    của một đường tròn có bán kính
    B.
    bằng:

    . Để

    ; D.

    Câu 9: Số nghiệm của phương trình 2
    A. Ba nghiệm
    B. Vô nghiệm
    Câu 10: Độ dài cung tròn

    D.

    A

    .

    C

    H

    đều đúng


    , cạnh
    14

    . Độ dài cạnh

    bằng:

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    A.
    B.
    C.
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Cho phương trình
    .(1)
    a) Khi
    thì phương trình (1) không xác định.
    b) Nếu

    là một nghiệm của phương trình thì phương trình còn có một nghiệm nguyên.

    c) Khi
    , ta thay vào phương trình (1) ta tìm được
    .
    d) Phương trình (1) là phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    Câu 2: Trong mỗi ý a) b) c) d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    a) Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng, vô số trục đối xứng.
    b) Tâm đối xứng của đường tròn là tâm của đường tròn.
    c) Mỗi đường kính của đường là một trục đối xứng của đường tròn.
    d) Đường tròn tâm
    bánh kính , kí hiệu
    bằng .
    Câu 3: Với là một số nguyên khác .
    a)

    khi và chỉ khi

    c)

    khi và chỉ khi

    Câu 4: Với
    a)

    .
    .

    là các số nguyên khác
    khi và chỉ khi

    , là hình gồm tất cả các điểm cách

    b)

    khi và chỉ khi

    .

    d)

    khi và chỉ khi

    .

    b)

    .

    một khoảng

    .

    .

    c)
    .
    d)
    khi và chỉ khi
    .
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Giá trị của biểu thức
    (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ) bằng
    Câu 2: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M. Nếu 
    Câu 3: Cho biểu thức

    đưa

    về biểu thức có dạng

    Câu 4: Cho biểu thức
    Câu 5: Cho tam giác

    , tính số đo
    Khi đó
    . Tìm



    , đường cao

    để

    và đường trung tuyến

    ngoại tiếp tam giác
    . Tính số đo của cung nhỏ
    .
    Câu 6: Nghiệm của bất phương trình

    -------------- HẾT ---------------

    15

    bằng:

    . Vẽ đường tròn

    .

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    ĐỀ SỐ 8
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Cặp số

    là nghiệm của hệ phương trình

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 2: Bất đẳng thức
    có vế trái là
    A.
    B.
    C. 1
    D. 3
    Câu 3: Giá trị biểu thức
    (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) có kết quả bằng
    A. 1,45
    B. 1,42
    C. 1,46
    D. 1,43
    Câu 4: Một hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là 360. Diện tích hình quạt tròn đó là ?
    A.

    B.

    C.

    Câu 5: Hai tiếp tuyến tại

    của đường tròn
    A.
    C.
    là đường trung trực của
    .
    Câu 6: So sánh hai số 2 và

    cắt nhau tại
    B.
    D.
    B.

    C.

    D.

    Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình
    A.
    B.
    Câu 8: Cho biểu thức

    A.

    với
    B.

    Câu 9: Độ dài cung tròn
    .

    tại trung điểm của

    .

    B.
    bằng bao nhiêu?
    B.

    là:
    C.

    D.

    . Với

    , các giá trị của

    C.

    trên đường tròn

    Câu 10: Cho hai tiếp tuyến
    đó số đo
    A.
    .

    . Chọn khẳng định sai.

    :

    A. Không thể so sánh.

    A.

    D.

    .
    ,

    là:

    D.

    bằng
    C.

    của đường tròn
    .

    để

    .
    ( ,

    C.

    16

    D.

    .

    là hai tiếp điểm). Biết số đo
    .

    D.

    .

    , khi

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    Câu 11: Với điều kiện nào của m, và n thì hệ phương trình
    ẩn ?
    A.

    B.
    C.

    D.
    Câu 12: Trong hình vẽ,
    bằng:
    A.

    .

    B. Cả

    là hệ phương trình bậc nhất hai

    hoặc

    đều đúng

    A

    B

    C

    H

    C.
    .
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Cho

    . Ta có:

    a)
    b)
    c)
    d)
    Câu 2: Cho đường tròn (O;8cm) và dây AB căng cung có số đo 1200 (
    )
    a) Độ dài cung nhỏ AB là 16,75cm
    b) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 39
    hàng đơn vị).
    c) Diện tích hình quạt tròn AOB là 67 (
    ) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
    d) Chu vi đường tròn (O) là 56,24cm
    Câu 3: Cho biểu thức
    a)



    có giá trị là một số nguyên âm.

    (kết quả làm tròn đến

    . Cho

    tìm x để

    b)

    c) có giá trị là một số tự nhiên.
    d)
    Câu 4: Biết
    . Khi đó:
    a)
    b)
    c)
    d)
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Cho biểu thức
    . Giá trị lớn nhất của biểu thức
    là ?
    Câu 2: Cho đường tròn
    và tiếp tuyến MA, A là tiếp điểm. Tính độ dài đoạn OM biết rằng đường kính
    đường tròn tâm O bằng 18cm,
    .
    Câu 3: Phương trình

    có bao nhiêu nghiệm?

    Câu 4: Cho tam giác
    vuông tại

    cm,
    thuộc cùng một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
    Câu 5: Nghiệm của bất phương trình

    Câu 6: Giá trị biểu thức

    cm. Chứng minh rằng các điểm

    là:
    -------------- HẾT ---------------

    17

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    ĐỀ SỐ 9
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
    thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau giờ
    phút bể đầy. Gọi thời gian vòi I, vòi II chảy
    riêng đầy bể lần lượt là , . Nếu vòi I chảy riêng trong giờ, vòi II chảy riêng trong giờ thì cả hai vòi
    chảy được
    A.

    bể. Phương trình biểu thị số phần bể cả hai vòi chảy được trong một giờ là
    B.

    C.

    Câu 2: Nghiệm của phương trình
    A.
    Câu 3: Với

    B.
    là số đo của góc nhọn và

    D.


    C.

    D.

    thì khẳng định nào sai:

    cos 

    3
    10

    A.
    B.
    C.
    D.

    ABC
    A
    Câu 4: Cho
    vuông tại ,khẳng định nào sau đây sai:
    AB cosB

    A. AC cosC
    B. sinB cosC.
    C. sinB tanC.
    D. tanB cotC
    Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    A. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
    đường tròn.
    B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
    đường tròn.
    C. Nếu một đường thẳng đi qua 2 điểm bất kỳ thuộc đường tròn thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của
    đường tròn.
    18

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    D. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì
    đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

    AB 6cm , AC 8cm , BC 10cm khi đó khẳng định nào sau đây là
    Câu 6: Cho tam giác ABC có
    sai.

    A;6cm  .
    A. BC là tiếp tuyến của

    A;4cm  không có điểm chung.
    C. BC và
    Câu 7: So sánh hai số 2 và 1 + 2 :
    A. 2 ³ 1+ 2

    B;6cm .
    B. AC là tiếp tuyến của
    C;9cm  .
    D. AB là cát tuyến của
    B. Không thể so sánh.

    C. 2 = 1 + 2

    D. 2 < 1+ 2

    Câu 8: Nêu điều kiện của t = x - 2 ?
    A. t ³ 0
    B. t £ 0

    C. t = 0

    D. t > 0

    Câu 9: Số nghiệm của phương trình x - 2 x - 5 = 4 là:
    A. Một nghiệm.
    B. Bốn nghiệm.
    C. Hai nghiệm.
    0
    Câu 10: Độ dài cung tròn 60 của một đường tròn có bán kính 5cm bằng
    25
    5
    cm
    cm
    A. 10cm .
    B. 6
    .
    C. 6
    .

    D. Ba nghiệm.
    5
    cm
    D. 3
    .

    O; R  và  I ; r  với R  r tiếp xúc trong tại điểm A . Dây AM của đường
    Câu 11: Cho hai đường tròn

    O; R  cắt đường tròn I ; r  tại điểm B . Biết OMA
    30o . Số đo góc 
    ABI là:
    tròn
    o
    o
    o
    o
    A. 30
    B. 60
    C. 25
    D. 45
    Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 5x  4y 8 ?

    2;  1

     1;2 

    0;2 

     1;0 

    A.
    B.
    C.
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    40
    40

    3
    Câu 1: Cho phương trình 27  x 27  x
    , khi đó
    a) Phương trình có nghiệm là x 27 .
    b) Điều kiện xác định x 27 .
    c) Phương trình có hai nghiệm là x 27 và x  27 .
    d) Tổng hai nghiệm của phương trình là 0 .
    Câu 2: Trong các khẳng định sau: khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
    a)

    A 2 A khi A  0

    b)

    c)

    A 2 A khi A 0

    d) A  B 

    A  B  0 A  B
    A B

    M  814  a 

    2

    Câu 3: Cho biểu thức

    M 9 a  4 
    a) Với a 10 thì
    M  9 4  a 

    b)

    M 9 4  a
    M 9 a  4 

    c)
    d) Với a 4 thì
    Câu 4: Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC  OA .
    Biết độ dài đường tròn (O) là 6 (cm).
    a) Bán kính đường tròn (O) là 4 (cm).
    b) Chu vi đường tròn (O) là 6 (cm).



    c) Độ dài cung BC bằng 2 (cm)
    d) Bán kính đường tròn (O) là 3 (cm).
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    19

    Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

    2x  1
    2
    5

    3
    x
    Câu 1: Phương trình
    có nghiệm là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

    Câu 2: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau...
     
    Gửi ý kiến